Giải trừ, Phá tường
Lịch tháng 5/2008
Ngày tốt xấu tháng 5/2008
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 6742 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 2/5 Đã qua 6741 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 3/5 Đã qua 6740 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 4/5 Đã qua 6739 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 5/5 Đã qua 6738 ngày | 1/4 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 6/5 Đã qua 6737 ngày | 2/4 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 7/5 Đã qua 6736 ngày | 3/4 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 8/5 Đã qua 6735 ngày | 4/4 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 9/5 Đã qua 6734 ngày | 5/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 10/5 Đã qua 6733 ngày | 6/4 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 11/5 Đã qua 6732 ngày | 7/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/5 Đã qua 6731 ngày | 8/4 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 13/5 Đã qua 6730 ngày | 9/4 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 14/5 Đã qua 6729 ngày | 10/4 | Thứ Tư | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 15/5 Đã qua 6728 ngày | 11/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 16/5 Đã qua 6727 ngày | 12/4 | Thứ Sáu | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 17/5 Đã qua 6726 ngày | 13/4 | Thứ Bảy | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 18/5 Đã qua 6725 ngày | 14/4 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 19/5 Đã qua 6724 ngày | 15/4 | Thứ Hai | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 20/5 Đã qua 6723 ngày | 16/4 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 21/5 Đã qua 6722 ngày | 17/4 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 22/5 Đã qua 6721 ngày | 18/4 | Thứ Năm | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 23/5 Đã qua 6720 ngày | 19/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/5 Đã qua 6719 ngày | 20/4 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 25/5 Đã qua 6718 ngày | 21/4 | Chủ Nhật | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 26/5 Đã qua 6717 ngày | 22/4 | Thứ Hai | Thu | Dời nhà | |
| 27/5 Đã qua 6716 ngày | 23/4 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 28/5 Đã qua 6715 ngày | 24/4 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 29/5 Đã qua 6714 ngày | 25/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 30/5 Đã qua 6713 ngày | 26/4 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ | |
| 31/5 Đã qua 6712 ngày | 27/4 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong |
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Lịch âm tháng năm 2008
Tháng 5/2008 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 10/5, 13/5, 16/5, 19/5, 23/5, 25/5, 31/5.
Lịch tháng 5/2008
Tháng 5/2008 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 10/5, 13/5, 16/5, 19/5, 23/5, 25/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2008 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2008 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2008 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/5, 10/5, 13/5, 16/5, 19/5, 23/5, 25/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2008 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2008 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2008 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Mậu Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.