Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Lịch tháng 4/2008
Ngày tốt xấu tháng 4/2008
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 6772 ngày | 25/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 2/4 Đã qua 6771 ngày | 26/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 3/4 Đã qua 6770 ngày | 27/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/4 Đã qua 6769 ngày | 28/2 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 5/4 Đã qua 6768 ngày | 29/2 | Thứ Bảy | Thành | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 6/4 Đã qua 6767 ngày | 1/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 7/4 Đã qua 6766 ngày | 2/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 8/4 Đã qua 6765 ngày | 3/3 | Thứ Ba | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 9/4 Đã qua 6764 ngày | 4/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 10/4 Đã qua 6763 ngày | 5/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 11/4 Đã qua 6762 ngày | 6/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 12/4 Đã qua 6761 ngày | 7/3 | Thứ Bảy | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 13/4 Đã qua 6760 ngày | 8/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 14/4 Đã qua 6759 ngày | 9/3 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 15/4 Đã qua 6758 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 16/4 Đã qua 6757 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 17/4 Đã qua 6756 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 18/4 Đã qua 6755 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 19/4 Đã qua 6754 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự | |
| 20/4 Đã qua 6753 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 21/4 Đã qua 6752 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 22/4 Đã qua 6751 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 23/4 Đã qua 6750 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 24/4 Đã qua 6749 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 25/4 Đã qua 6748 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 26/4 Đã qua 6747 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 27/4 Đã qua 6746 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 28/4 Đã qua 6745 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 29/4 Đã qua 6744 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 30/4 Đã qua 6743 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Thành |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Lịch âm tháng năm 2008
Tháng 4/2008 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Bính Thìn. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 14/4, 15/4, 20/4.
Lịch tháng 4/2008
Tháng 4/2008 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Bính Thìn. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 14/4, 15/4, 20/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2008 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2008 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2008 có 3/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 14/4, 15/4, 20/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2008 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2008 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2008 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Mậu Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.