Tế tự, Tắm gội, Đưa người
Lịch tháng 10/2008
Ngày tốt xấu tháng 10/2008
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 6589 ngày | 3/9 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Đưa người | |
| 2/10 Đã qua 6588 ngày | 4/9 | Thứ Năm | Trừ | Mọi việc đều kỵ | |
| 3/10 Đã qua 6587 ngày | 5/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 4/10 Đã qua 6586 ngày | 6/9 | Thứ Bảy | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa | |
| 5/10 Đã qua 6585 ngày | 7/9 | Chủ Nhật | Định | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 6/10 Đã qua 6584 ngày | 8/9 | Thứ Hai | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/10 Đã qua 6583 ngày | 9/9 | Thứ Ba | Phá | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 8/10 Đã qua 6582 ngày | 10/9 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 9/10 Đã qua 6581 ngày | 11/9 | Thứ Năm | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 10/10 Đã qua 6580 ngày | 12/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 11/10 Đã qua 6579 ngày | 13/9 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa | |
| 12/10 Đã qua 6578 ngày | 14/9 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 13/10 Đã qua 6577 ngày | 15/9 | Thứ Hai | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/10 Đã qua 6576 ngày | 16/9 | Thứ Ba | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 15/10 Đã qua 6575 ngày | 17/9 | Thứ Tư | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 16/10 Đã qua 6574 ngày | 18/9 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 17/10 Đã qua 6573 ngày | 19/9 | Thứ Sáu | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 18/10 Đã qua 6572 ngày | 20/9 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 19/10 Đã qua 6571 ngày | 21/9 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 20/10 Đã qua 6570 ngày | 22/9 | Thứ Hai | Nguy | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 21/10 Đã qua 6569 ngày | 23/9 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 22/10 Đã qua 6568 ngày | 24/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 23/10 Đã qua 6567 ngày | 25/9 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 24/10 Đã qua 6566 ngày | 26/9 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 25/10 Đã qua 6565 ngày | 27/9 | Thứ Bảy | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 26/10 Đã qua 6564 ngày | 28/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 27/10 Đã qua 6563 ngày | 29/9 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 28/10 Đã qua 6562 ngày | 30/9 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 29/10 Đã qua 6561 ngày | 1/10 | Thứ Tư | Bình | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 30/10 Đã qua 6560 ngày | 2/10 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 31/10 Đã qua 6559 ngày | 3/10 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường |
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2008
Tháng 10/2008 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 19/10, 26/10.
Lịch tháng 10/2008
Tháng 10/2008 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 19/10, 26/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2008 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2008 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2008 có 3/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 19/10, 26/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2008 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2008 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2008 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Mậu Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.