Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Lịch tháng 12/2008
Ngày tốt xấu tháng 12/2008
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 6528 ngày | 5/11 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 2/12 Đã qua 6527 ngày | 6/11 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 3/12 Đã qua 6526 ngày | 7/11 | Thứ Tư | Trừ | Mọi việc đều kỵ | |
| 4/12 Đã qua 6525 ngày | 8/11 | Thứ Năm | Mãn | Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc | |
| 5/12 Đã qua 6524 ngày | 9/11 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 6/12 Đã qua 6523 ngày | 10/11 | Thứ Bảy | Định | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 7/12 Đã qua 6522 ngày | 11/11 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/12 Đã qua 6521 ngày | 12/11 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/12 Đã qua 6520 ngày | 13/11 | Thứ Ba | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 10/12 Đã qua 6519 ngày | 14/11 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 11/12 Đã qua 6518 ngày | 15/11 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 12/12 Đã qua 6517 ngày | 16/11 | Thứ Sáu | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 13/12 Đã qua 6516 ngày | 17/11 | Thứ Bảy | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng | |
| 14/12 Đã qua 6515 ngày | 18/11 | Chủ Nhật | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 15/12 Đã qua 6514 ngày | 19/11 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 16/12 Đã qua 6513 ngày | 20/11 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 17/12 Đã qua 6512 ngày | 21/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 18/12 Đã qua 6511 ngày | 22/11 | Thứ Năm | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 19/12 Đã qua 6510 ngày | 23/11 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 20/12 Đã qua 6509 ngày | 24/11 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/12 Đã qua 6508 ngày | 25/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà | |
| 22/12 Đã qua 6507 ngày | 26/11 | Thứ Hai | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 23/12 Đã qua 6506 ngày | 27/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 24/12 Đã qua 6505 ngày | 28/11 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 25/12 Đã qua 6504 ngày | 29/11 | Thứ Năm | Bế | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 26/12 Đã qua 6503 ngày | 30/11 | Thứ Sáu | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 27/12 Đã qua 6502 ngày | 1/12 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 28/12 Đã qua 6501 ngày | 2/12 | Chủ Nhật | Trừ | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương | |
| 29/12 Đã qua 6500 ngày | 3/12 | Thứ Hai | Mãn | San nền | |
| 30/12 Đã qua 6499 ngày | 4/12 | Thứ Ba | Bình | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 31/12 Đã qua 6498 ngày | 5/12 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 2008
Tháng 12/2008 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Giáp Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/12, 11/12, 14/12, 22/12, 26/12, 28/12, 29/12.
Lịch tháng 12/2008
Tháng 12/2008 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Tý, can chi tháng Giáp Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/12, 11/12, 14/12, 22/12, 26/12, 28/12, 29/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2008 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2008 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2008 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/12, 11/12, 14/12, 22/12, 26/12, 28/12, 29/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2008 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2008 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2008 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Mậu Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.