Ngày 9/8/2011 dương lịch là 10/7/2011 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/8/2011 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/8/2011 là âm lịch 10/7/2011, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Thu.
Nên: Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản. Kiêng: Làm bếp, Động thổ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 8/2011 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/8/2011 tốt hay xấu?
Ngày 9/8/2011 được xếp xấu. Dương lịch 9/8/2011 ứng âm lịch 10/7/2011, can chi Bính Thân, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự. Nên tránh: Làm bếp, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 9/8/2011 gồm những giờ nào?
Ngày 9/8/2011 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/8/2011 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.