Tuần hiện tạiTuần 10
Dương lịchTừ 7/3 đến 13/3
Âm lịchTừ 7/2 đến 13/2
Tuần còn lại42 tuần
-
-
Thứ Hai
7
7/3
7
Tháng 2Quý Sửu
Can Chi
Đinh TỵTháng Ất Mão, Năm Quý Sửu
Trực
Mãn · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Nên làm
Tạc tượng / vẽ tượngKhai quangĐịnh minhCắt may+12
Ngày bình thường
Thứ Ba
8
8/3
8
Tháng 2Quý Sửu
Can Chi
Mậu NgọTháng Ất Mão, Năm Quý Sửu
Trực
Bình · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Nên làm
Tế tựCưới hỏiNạp tếTrừ phục+3
Ngày bình thường
Thứ Tư
9
9/3
9
Tháng 2Quý Sửu
Can Chi
Kỷ MùiTháng Ất Mão, Năm Quý Sửu
Trực
Định · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Nên làm
Cầu phúcCầu tựKhai quangTạc tượng / vẽ tượng+23
Ngày bình thường
Thứ Năm
10
10/3
10
Tháng 2Quý Sửu
Can Chi
Canh ThânTháng Ất Mão, Năm Quý Sửu
Trực
Chấp · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵTýThìn
Nên làm
Tế tựGiải trừNhập liễmTrừ phục+14
Ngày rất xấu
Thứ Sáu
11
11/3
11
Tháng 2Quý Sửu
Can Chi
Tân DậuTháng Ất Mão, Năm Quý Sửu
Trực
Phá · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Phá nhàPhá tường
Ngày rất xấu
Thứ Bảy
12
12/3
12
Tháng 2Quý Sửu
Can Chi
Nhâm TuấtTháng Ất Mão, Năm Quý Sửu
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Tế tựXuất hànhĐịnh minhNạp thái+14
Ngày xấu
Chủ Nhật
13
13/3
13
Tháng 2Quý Sửu
Can Chi
Quý HợiTháng Ất Mão, Năm Quý Sửu
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Tế tựKhai quangTạc tượng / vẽ tượngĐịnh minh+11
Ngày bình thường
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
45
4/11 thuộc tuần 45/2026 (2/11 - 8/11)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 10/2033 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2033 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 10/2033

Tuần 10/2033 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2033 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 10 năm 2033 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2033 có 52 tuần; tuần 10 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.