Tuần hiện tạiTuần 2
Dương lịchTừ 10/1 đến 16/1
Âm lịchTừ 10/12 đến 16/12
Tuần còn lại50 tuần
-
-
Thứ Hai
10
10/1
10
Tháng 12Nhâm Tý
Can Chi
Tân DậuTháng Quý Sửu, Năm Nhâm Tý
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Nhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữu+4
Ngày bình thường
Thứ Ba
11
11/1
11
Tháng 12Nhâm Tý
Can Chi
Nhâm TuấtTháng Quý Sửu, Năm Nhâm Tý
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Tế tựLàm bếpNhập liễmTrừ phục
Ngày xấu
Thứ Tư
12
12/1
12
Tháng 12Nhâm Tý
Can Chi
Quý HợiTháng Quý Sửu, Năm Nhâm Tý
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Tạc tượng / vẽ tượngKhai quangTắm gộiQuan kế+4
Ngày bình thường
Thứ Năm
13
13/1
13
Tháng 12Nhâm Tý
Can Chi
Giáp TýTháng Quý Sửu, Năm Nhâm Tý
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Nên làm
Tế tựTắm gộiCầu phúcTrai giao+15
Ngày rất xấu
Thứ Sáu
14
14/1
14
Tháng 12Nhâm Tý
Can Chi
Ất SửuTháng Quý Sửu, Năm Nhâm Tý
Trực
Kiến · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TýTỵDậu
Nên làm
Tế tựGiải trừ
Ngày rất xấu
Thứ Bảy
15
15/1
15
Tháng 12Nhâm Tý
Can Chi
Bính DầnTháng Quý Sửu, Năm Nhâm Tý
Trực
Trừ · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Nên làm
Tắm gộiGiải trừĐịnh minhCắt may+13
Ngày bình thường
Chủ Nhật
16
16/1
16
Tháng 12Nhâm Tý
Can Chi
Đinh MãoTháng Quý Sửu, Năm Nhâm Tý
Trực
Mãn · Cát
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Nên làm
Định minhNhập liễmAn giườngKhởi Toản+4
Ngày tốt
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
45
4/11 thuộc tuần 45/2026 (2/11 - 8/11)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 2/2033 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2033 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 2/2033

Tuần 2/2033 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2033 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 2 năm 2033 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2033 có 52 tuần; tuần 2 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.