Tuần hiện tạiTuần 6
Dương lịchTừ 7/2 đến 13/2
Âm lịchTừ 8/1 đến 14/1
Tuần còn lại46 tuần
-
-
Thứ Hai
7
7/2
8
Tháng 1Quý Sửu
Can Chi
Kỷ SửuTháng Giáp Dần, Năm Quý Sửu
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TýTỵDậu
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựTạ thần+10
Ngày tốt
Thứ Ba
8
8/2
9
Tháng 1Quý Sửu
Can Chi
Canh DầnTháng Giáp Dần, Năm Quý Sửu
Trực
Kiến · Cát
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Nên làm
Cắt mayHợp trướngNhập liễmTrừ phục+3
Ngày rất xấu
Thứ Tư
9
9/2
10
Tháng 1Quý Sửu
Can Chi
Tân MãoTháng Giáp Dần, Năm Quý Sửu
Trực
Trừ · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Nên làm
Tế tựTrai giaoCắt mayHợp trướng+13
Ngày rất xấu
Thứ Năm
10
10/2
11
Tháng 1Quý Sửu
Can Chi
Nhâm ThìnTháng Giáp Dần, Năm Quý Sửu
Trực
Mãn · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DậuThânTý
Nên làm
An giườngHợp trướngNhập trạchVấn danh+4
Ngày bình thường
Thứ Sáu
11
11/2
12
Tháng 1Quý Sửu
Can Chi
Quý TỵTháng Giáp Dần, Năm Quý Sửu
Trực
Bình · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Nên làm
Làm bếpSan nền
Ngày bình thường
Thứ Bảy
12
12/2
13
Tháng 1Quý Sửu
Can Chi
Giáp NgọTháng Giáp Dần, Năm Quý Sửu
Trực
Định · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Nên làm
Tạc tượng / vẽ tượngKhai quangTạ thầnTrai giao+19
Ngày bình thường
Chủ Nhật
13
13/2
14
Tháng 1Quý Sửu
Can Chi
Ất MùiTháng Giáp Dần, Năm Quý Sửu
Trực
Chấp · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Nên làm
Tế tựCầu phúcTạ thầnĐịnh minh+15
Ngày bình thường
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
45
4/11 thuộc tuần 45/2026 (2/11 - 8/11)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 6/2033 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2033 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 6/2033

Tuần 6/2033 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2033 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 6 năm 2033 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2033 có 52 tuần; tuần 6 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.