Tuần hiện tạiTuần 10
Dương lịchTừ 6/3 đến 12/3
Âm lịchTừ 16/1 đến 22/1
Tuần còn lại42 tuần
-
-
Thứ Hai
6
6/3
16
Tháng 1Giáp Dần
Can Chi
Tân DậuTháng Bính Dần, Năm Giáp Dần
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Phá nhàPhá tường
Ngày xấu
Thứ Ba
7
7/3
17
Tháng 1Giáp Dần
Can Chi
Nhâm TuấtTháng Bính Dần, Năm Giáp Dần
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Tế tựXuất hànhĐịnh minhNạp thái+14
Ngày bình thường
Thứ Tư
8
8/3
18
Tháng 1Giáp Dần
Can Chi
Quý HợiTháng Bính Dần, Năm Giáp Dần
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Tế tựKhai quangTạc tượng / vẽ tượngĐịnh minh+11
Ngày rất xấu
Thứ Năm
9
9/3
19
Tháng 1Giáp Dần
Can Chi
Giáp TýTháng Bính Dần, Năm Giáp Dần
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Nên làm
Tế tựTắm gộiBắt thúGieo trong
Ngày bình thường
Thứ Sáu
10
10/3
20
Tháng 1Giáp Dần
Can Chi
Ất SửuTháng Bính Dần, Năm Giáp Dần
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵDậu
Nên làm
Tế tựKhai quangTạc tượng / vẽ tượngTạ thần+19
Ngày rất xấu
Thứ Bảy
11
11/3
21
Tháng 1Giáp Dần
Can Chi
Bính DầnTháng Bính Dần, Năm Giáp Dần
Trực
Kiến · Cát
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Nên làm
Định minhNạp tháiQuan kếTháo dỡ+11
Ngày bình thường
Chủ Nhật
12
12/3
22
Tháng 1Giáp Dần
Can Chi
Đinh MãoTháng Bính Dần, Năm Giáp Dần
Trực
Trừ · Hung
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Nên làm
Cầu phúcKhai quangTạc tượng / vẽ tượngTạ thần+12
Ngày xấu
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
38
15/9 thuộc tuần 38/2026 (14/9 - 20/9)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 10/2034 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2034 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 10/2034

Tuần 10/2034 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2034 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 10 năm 2034 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2034 có 52 tuần; tuần 10 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.