Tuần hiện tạiTuần 10
Dương lịchTừ 3/3 đến 9/3
Âm lịchTừ 6/2 đến 12/2
Tuần còn lại42 tuần
-
-
Thứ Hai
3
3/3
6
Tháng 2Bính Thìn
Can Chi
Kỷ TỵTháng Tân Mão, Năm Bính Thìn
Trực
Mãn · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Nên làm
Làm bếpGiải trừSan nền
Ngày bình thường
Thứ Ba
4
4/3
7
Tháng 2Bính Thìn
Can Chi
Canh NgọTháng Tân Mão, Năm Bính Thìn
Trực
Bình · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Nên làm
Tế tựQuan kếSửa nhàMua ruộng / sản nghiệp
Ngày bình thường
Thứ Tư
5
5/3
8
Tháng 2Bính Thìn
Can Chi
Tân MùiTháng Tân Mão, Năm Bính Thìn
Trực
Định · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Nên làm
Tế tựCưới hỏiCầu phúcNạp thái+19
Ngày bình thường
Thứ Năm
6
6/3
9
Tháng 2Bính Thìn
Can Chi
Nhâm ThânTháng Tân Mão, Năm Bính Thìn
Trực
Chấp · Hung
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵThìn
Nên làm
Tế tựCầu phúcTrai giaoĐịnh minh+16
Ngày rất xấu
Thứ Sáu
7
7/3
10
Tháng 2Bính Thìn
Can Chi
Quý DậuTháng Tân Mão, Năm Bính Thìn
Trực
Phá · Hung
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Phá nhàPhá tườngCầu yTrị bệnh
Ngày xấu
Thứ Bảy
8
8/3
11
Tháng 2Bính Thìn
Can Chi
Giáp TuấtTháng Tân Mão, Năm Bính Thìn
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Tế tựThượng lươngĐịnh minhAn máy móc+15
Ngày xấu
Chủ Nhật
9
9/3
12
Tháng 2Bính Thìn
Can Chi
Ất HợiTháng Tân Mão, Năm Bính Thìn
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Tế tựKhai quangTạc tượng / vẽ tượngNạp thái+17
Ngày bình thường
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
38
20/9 thuộc tuần 38/2026 (14/9 - 20/9)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 10/2036 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2036 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 10/2036

Tuần 10/2036 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2036 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 10 năm 2036 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2036 có 52 tuần; tuần 10 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.