Tuần hiện tạiTuần 11
Dương lịchTừ 10/3 đến 16/3
Âm lịchTừ 13/2 đến 19/2
Tuần còn lại41 tuần
-
-
Thứ Hai
10
10/3
13
Tháng 2Bính Thìn
Can Chi
Bính TýTháng Tân Mão, Năm Bính Thìn
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Nên làm
Cắt mayHợp trướngQuan kếNạp tế+3
Ngày bình thường
Thứ Ba
11
11/3
14
Tháng 2Bính Thìn
Can Chi
Đinh SửuTháng Tân Mão, Năm Bính Thìn
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵDậu
Nên làm
Tế tựĐịnh minhSửa bếpCầu phúc+18
Ngày bình thường
Thứ Tư
12
12/3
15
Tháng 2Bính Thìn
Can Chi
Mậu DầnTháng Tân Mão, Năm Bính Thìn
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Nên làm
Định minhNạp tháiCắt mayHợp trướng+24
Ngày tốt
Thứ Năm
13
13/3
16
Tháng 2Bính Thìn
Can Chi
Kỷ MãoTháng Tân Mão, Năm Bính Thìn
Trực
Kiến · Cát
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Nên làm
Tế tựXuất hànhCưới hỏiQuan kế+4
Ngày bình thường
Thứ Sáu
14
14/3
17
Tháng 2Bính Thìn
Can Chi
Canh ThìnTháng Tân Mão, Năm Bính Thìn
Trực
Trừ · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DậuThân
Nên làm
Lấp hangMọi việc đều kỵ
Ngày xấu
Thứ Bảy
15
15/3
18
Tháng 2Bính Thìn
Can Chi
Tân TỵTháng Tân Mão, Năm Bính Thìn
Trực
Mãn · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Nên làm
Khai quangTạc tượng / vẽ tượngCầu tựCắt may+16
Ngày rất xấu
Chủ Nhật
16
16/3
19
Tháng 2Bính Thìn
Can Chi
Nhâm NgọTháng Tân Mão, Năm Bính Thìn
Trực
Bình · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Nên làm
Tế tựCưới hỏiNạp tếAn táng
Ngày rất tốt
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
38
20/9 thuộc tuần 38/2026 (14/9 - 20/9)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 11/2036 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2036 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 11/2036

Tuần 11/2036 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2036 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 11 năm 2036 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2036 có 52 tuần; tuần 11 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.