Tuần hiện tạiTuần 2
Dương lịchTừ 11/1 đến 17/1
Âm lịchTừ 7/12 đến 13/12
Tuần còn lại50 tuần
-
-
Thứ Hai
11
11/1
7
Tháng 12Đinh Tỵ
Can Chi
Mậu TýTháng Quý Sửu, Năm Đinh Tỵ
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Nên làm
An giườngCắt mayNhập liễmDi cữu+2
Ngày xấu
Thứ Ba
12
12/1
8
Tháng 12Đinh Tỵ
Can Chi
Kỷ SửuTháng Quý Sửu, Năm Đinh Tỵ
Trực
Kiến · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TýTỵDậu
Nên làm
Tế tựGiải trừLàm chuongBắt trâu ngựa+1
Ngày bình thường
Thứ Tư
13
13/1
9
Tháng 12Đinh Tỵ
Can Chi
Canh DầnTháng Quý Sửu, Năm Đinh Tỵ
Trực
Trừ · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Nên làm
Tắm gộiTạc tượng / vẽ tượngKhai quangNạp thái+15
Ngày tốt
Thứ Năm
14
14/1
10
Tháng 12Đinh Tỵ
Can Chi
Tân MãoTháng Quý Sửu, Năm Đinh Tỵ
Trực
Mãn · Cát
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Nên làm
Cưới hỏiXuất hànhCắt tócAn giường+9
Ngày bình thường
Thứ Sáu
15
15/1
11
Tháng 12Đinh Tỵ
Can Chi
Nhâm ThìnTháng Quý Sửu, Năm Đinh Tỵ
Trực
Bình · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DậuThânTý
Nên làm
Giải trừSan nền
Ngày bình thường
Thứ Bảy
16
16/1
12
Tháng 12Đinh Tỵ
Can Chi
Quý TỵTháng Quý Sửu, Năm Đinh Tỵ
Trực
Định · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Nên làm
Cưới hỏiTế tựKhai quangĐon gỗ+9
Ngày bình thường
Chủ Nhật
17
17/1
13
Tháng 12Đinh Tỵ
Can Chi
Giáp NgọTháng Quý Sửu, Năm Đinh Tỵ
Trực
Chấp · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Nên làm
Định minhDời nhàAn giườngTế tự+8
Ngày xấu
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
39
27/9 thuộc tuần 39/2026 (21/9 - 27/9)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 2/2038 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2038 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 2/2038

Tuần 2/2038 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2038 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 2 năm 2038 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2038 có 52 tuần; tuần 2 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.