Tuần hiện tạiTuần 9
Dương lịchTừ 28/2 đến 6/3
Âm lịchTừ 6/2 đến 12/2
Tuần còn lại43 tuần
-
-
Thứ Hai
28
28/2
6
Tháng 2Kỷ Mùi
Can Chi
Tân TỵTháng Đinh Mão, Năm Kỷ Mùi
Trực
Mãn · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Nên làm
Tế tựSan nền
Ngày bình thường
Thứ Ba
1
1/3
7
Tháng 2Kỷ Mùi
Can Chi
Nhâm NgọTháng Đinh Mão, Năm Kỷ Mùi
Trực
Bình · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Nên làm
Cầu phúcCầu tựTrai giaoĐon gỗ+10
Ngày bình thường
Thứ Tư
2
2/3
8
Tháng 2Kỷ Mùi
Can Chi
Quý MùiTháng Đinh Mão, Năm Kỷ Mùi
Trực
Định · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Nên làm
Nhập họcGiặt đoXuất hànhNạp thái+10
Ngày bình thường
Thứ Năm
3
3/3
9
Tháng 2Kỷ Mùi
Can Chi
Giáp ThânTháng Đinh Mão, Năm Kỷ Mùi
Trực
Chấp · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵTýThìn
Nên làm
Tế tựTắm gộiCầu yTrị bệnh+4
Ngày rất xấu
Thứ Sáu
4
4/3
10
Tháng 2Kỷ Mùi
Can Chi
Ất DậuTháng Đinh Mão, Năm Kỷ Mùi
Trực
Phá · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Tế tựQuan kếCưới hỏiTháo dỡ+15
Ngày xấu
Thứ Bảy
5
5/3
11
Tháng 2Kỷ Mùi
Can Chi
Bính TuấtTháng Đinh Mão, Năm Kỷ Mùi
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Tế tựHạ lướiNhập liễmTrừ phục+3
Ngày xấu
Chủ Nhật
6
6/3
12
Tháng 2Kỷ Mùi
Can Chi
Đinh HợiTháng Đinh Mão, Năm Kỷ Mùi
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Khai thị / mở hàngLập khoánGiao dịchTreo biển+10
Ngày bình thường
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
40
30/9 thuộc tuần 40/2026 (28/9 - 4/10)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 9/2039 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 9/2039

Tuần 9/2039 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 9 năm 2039 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần; tuần 9 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.