Tuần hiện tạiTuần 6
Dương lịchTừ 8/2 đến 14/2
Âm lịchTừ 10/1 đến 16/1
Tuần còn lại46 tuần
-
-
Thứ Hai
8
8/2
10
Tháng 1Giáp Tý
Can Chi
Đinh HợiTháng Bính Dần, Năm Giáp Tý
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Tạc tượng / vẽ tượngKhai quangCầu phúcCầu tự+11
Ngày xấu
Thứ Ba
9
9/2
11
Tháng 1Giáp Tý
Can Chi
Mậu TýTháng Bính Dần, Năm Giáp Tý
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Nên làm
Tế tựTắm gộiKhai quangTạc tượng / vẽ tượng+19
Ngày bình thường
Thứ Tư
10
10/2
12
Tháng 1Giáp Tý
Can Chi
Kỷ SửuTháng Bính Dần, Năm Giáp Tý
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TýTỵDậu
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựTạ thần+10
Ngày xấu
Thứ Năm
11
11/2
13
Tháng 1Giáp Tý
Can Chi
Canh DầnTháng Bính Dần, Năm Giáp Tý
Trực
Kiến · Cát
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Nên làm
Cắt mayHợp trướngNhập liễmTrừ phục+3
Ngày bình thường
Thứ Sáu
12
12/2
14
Tháng 1Giáp Tý
Can Chi
Tân MãoTháng Bính Dần, Năm Giáp Tý
Trực
Trừ · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Nên làm
Tế tựTrai giaoCắt mayHợp trướng+13
Ngày xấu
Thứ Bảy
13
13/2
15
Tháng 1Giáp Tý
Can Chi
Nhâm ThìnTháng Bính Dần, Năm Giáp Tý
Trực
Mãn · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DậuThânTý
Nên làm
An giườngHợp trướngNhập trạchVấn danh+4
Ngày bình thường
Chủ Nhật
14
14/2
16
Tháng 1Giáp Tý
Can Chi
Quý TỵTháng Bính Dần, Năm Giáp Tý
Trực
Bình · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Nên làm
Làm bếpSan nền
Ngày tốt
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
42
14/10 thuộc tuần 42/2026 (12/10 - 18/10)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 6/2044 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2044 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 6/2044

Tuần 6/2044 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2044 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 6 năm 2044 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2044 có 52 tuần; tuần 6 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.