Ngày 11/8/2020 dương lịch là 22/6/2020 âm lịch, can chi Bính Tuất. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/8/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/8/2020 là âm lịch 22/6/2020, can chi Bính Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Lập Thu.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may. Kiêng: Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Đưa tang, An táng, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/8/2020 tốt hay xấu?
Ngày 11/8/2020 được xếp bình thường. Dương lịch 11/8/2020 ứng âm lịch 22/6/2020, can chi Bính Tuất, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu. Nên tránh: Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 11/8/2020 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/8/2020 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.