Ngày 12/8/2020 dương lịch là 23/6/2020 âm lịch, can chi Đinh Hợi. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/8/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/8/2020 là âm lịch 23/6/2020, can chi Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Thu.
Nên: Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà. Kiêng: Cưới hỏi, An cửa, Động thổ, An táng, Xuất hành, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/8/2020 tốt hay xấu?
Ngày 12/8/2020 được xếp bình thường. Dương lịch 12/8/2020 ứng âm lịch 23/6/2020, can chi Đinh Hợi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột. Nên tránh: Cưới hỏi, An cửa, Động thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 12/8/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 12/8/2020 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/8/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.