Ngày 13/7/1990 dương lịch là 21/5/1990 nhuận âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 13/7/1990 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/7/1990 là âm lịch 21/5/1990 nhuận, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 7/1990 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/7/1990 tốt hay xấu?
Ngày 13/7/1990 được xếp tốt. Dương lịch 13/7/1990 ứng âm lịch 21/5/1990 nhuận, can chi Kỷ Mão, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 13/7/1990 gồm những giờ nào?
Ngày 13/7/1990 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/7/1990 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.