Ngày 20/9/1987 dương lịch là 28/7/1987 nhuận âm lịch, can chi Nhâm Thân. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 20/9/1987 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/9/1987 là âm lịch 28/7/1987 nhuận, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ. Kiêng: An giường, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/1987 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/9/1987 tốt hay xấu?
Ngày 20/9/1987 được xếp bình thường. Dương lịch 20/9/1987 ứng âm lịch 28/7/1987 nhuận, can chi Nhâm Thân, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi. Nên tránh: An giường, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 20/9/1987 gồm những giờ nào?
Ngày 20/9/1987 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/9/1987 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.