Ngày 3/5/1965 dương lịch là 3/4/1965 âm lịch, can chi Đinh Tỵ. Đây là ngày bình thường, Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 3/5/1965 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/5/1965 là âm lịch 3/4/1965, can chi Đinh Tỵ, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ. Kiêng: Tu phần, Làm cầu, Làm bếp, Xuất hành, An táng, Lợp nhà. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/1965 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/5/1965 tốt hay xấu?
Ngày 3/5/1965 được xếp bình thường. Dương lịch 3/5/1965 ứng âm lịch 3/4/1965, can chi Đinh Tỵ, Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Tu phần, Làm cầu, Làm bếp, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 3/5/1965 gồm những giờ nào?
Ngày 3/5/1965 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/5/1965 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.