Ngày 4/5/1965 dương lịch là 4/4/1965 âm lịch, can chi Mậu Ngọ. Đây là ngày xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/5/1965 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/5/1965 là âm lịch 4/4/1965, can chi Mậu Ngọ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc. Kiêng: Cầu phúc, Xuất hỏa, Mua ruộng / sản nghiệp, Động thổ, Phá thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/1965 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/5/1965 tốt hay xấu?
Ngày 4/5/1965 được xếp xấu. Dương lịch 4/5/1965 ứng âm lịch 4/4/1965, can chi Mậu Ngọ, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang. Nên tránh: Cầu phúc, Xuất hỏa, Mua ruộng / sản nghiệp, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 4/5/1965 gồm những giờ nào?
Ngày 4/5/1965 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/5/1965 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.