Tuần hiện tạiTuần 9
Dương lịchTừ 29/2 đến 6/3
Âm lịchTừ 1/2 đến 7/2
Tuần còn lại43 tuần
-
-
Thứ Hai
29
29/2
1
Tháng 2Giáp Tý
Can Chi
Mậu ThânTháng Đinh Mão, Năm Giáp Tý
Trực
Chấp · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵTýThìn
Nên làm
Tế tựGiải trừTrị bệnhPhá nhà+2
Ngày xấu
Thứ Ba
1
1/3
2
Tháng 2Giáp Tý
Can Chi
Kỷ DậuTháng Đinh Mão, Năm Giáp Tý
Trực
Phá · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quang+14
Ngày tốt
Thứ Tư
2
2/3
3
Tháng 2Giáp Tý
Can Chi
Canh TuấtTháng Đinh Mão, Năm Giáp Tý
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Hạ lướiNhập liễmTrừ phụcThành phục+2
Ngày xấu
Thứ Năm
3
3/3
4
Tháng 2Giáp Tý
Can Chi
Tân HợiTháng Đinh Mão, Năm Giáp Tý
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Dời nhàTế tựKhai quangCầu phúc+6
Ngày rất xấu
Thứ Sáu
4
4/3
5
Tháng 2Giáp Tý
Can Chi
Nhâm TýTháng Đinh Mão, Năm Giáp Tý
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Nên làm
Khai quangCầu phúcCầu tựGiải trừ+7
Ngày bình thường
Thứ Bảy
5
5/3
6
Tháng 2Giáp Tý
Can Chi
Quý SửuTháng Đinh Mão, Năm Giáp Tý
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TýTỵDậu
Nên làm
Khai quangCầu phúcCầu tựXuất hành+16
Ngày xấu
Chủ Nhật
6
6/3
7
Tháng 2Giáp Tý
Can Chi
Giáp DầnTháng Đinh Mão, Năm Giáp Tý
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Nên làm
Cắt mayKinh lạc / dệtĐon gỗMở chu vi+13
Ngày bình thường
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
42
14/10 thuộc tuần 42/2026 (12/10 - 18/10)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 9/2044 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2044 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 9/2044

Tuần 9/2044 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2044 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 9 năm 2044 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2044 có 52 tuần; tuần 9 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.