Ngày 4/9/2006 dương lịch là 12/7/2006 nhuận âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 4/9/2006 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/9/2006 là âm lịch 12/7/2006 nhuận, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Xử Thử.
Nên: Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản. Kiêng: Làm bếp, Động thổ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2006 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/9/2006 tốt hay xấu?
Ngày 4/9/2006 được xếp bình thường. Dương lịch 4/9/2006 ứng âm lịch 12/7/2006 nhuận, can chi Bính Thân, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự. Nên tránh: Làm bếp, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2006 gồm những giờ nào?
Ngày 4/9/2006 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/9/2006 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.