Ngày 5/9/2006 dương lịch là 13/7/2006 nhuận âm lịch, can chi Đinh Dậu. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 5/9/2006 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/9/2006 là âm lịch 13/7/2006 nhuận, can chi Đinh Dậu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Xử Thử.
Nên: Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 9/2006 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/9/2006 tốt hay xấu?
Ngày 5/9/2006 được xếp xấu. Dương lịch 5/9/2006 ứng âm lịch 13/7/2006 nhuận, can chi Đinh Dậu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 5/9/2006 gồm những giờ nào?
Ngày 5/9/2006 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/9/2006 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.