Ngày 7/9/2020 dương lịch là 20/7/2020 âm lịch, can chi Quý Sửu. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 7/9/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/9/2020 là âm lịch 20/7/2020, can chi Quý Sửu, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Cưới hỏi, Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang. Kiêng: Nạp thái, Định minh, Đóng tàu ngựa, Kiện tụng, Đào mương. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/9/2020 tốt hay xấu?
Ngày 7/9/2020 được xếp tốt. Dương lịch 7/9/2020 ứng âm lịch 20/7/2020, can chi Quý Sửu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự. Nên tránh: Nạp thái, Định minh, Đóng tàu ngựa, Kiện tụng.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 7/9/2020 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/9/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.