Ngày 8/9/2020 dương lịch là 21/7/2020 âm lịch, can chi Giáp Dần. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 8/9/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 8/9/2020 là âm lịch 21/7/2020, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ. Kiêng: Tế tự, Cưới hỏi, An giường, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Thăm bệnh. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/9/2020 tốt hay xấu?
Ngày 8/9/2020 được xếp rất xấu. Dương lịch 8/9/2020 ứng âm lịch 21/7/2020, can chi Giáp Dần, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục. Nên tránh: Tế tự, Cưới hỏi, An giường, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 8/9/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 8/9/2020 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/9/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.