Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 1/2016
Ngày tốt xấu tháng 1/2016
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 3941 ngày | 22/11 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/1 Đã qua 3940 ngày | 23/11 | Thứ Bảy | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 3/1 Đã qua 3939 ngày | 24/11 | Chủ Nhật | Thành | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc | |
| 4/1 Đã qua 3938 ngày | 25/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 5/1 Đã qua 3937 ngày | 26/11 | Thứ Ba | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 6/1 Đã qua 3936 ngày | 27/11 | Thứ Tư | Bế | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 7/1 Đã qua 3935 ngày | 28/11 | Thứ Năm | Kiến | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 8/1 Đã qua 3934 ngày | 29/11 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 9/1 Đã qua 3933 ngày | 30/11 | Thứ Bảy | Mãn | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 10/1 Đã qua 3932 ngày | 1/12 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 11/1 Đã qua 3931 ngày | 2/12 | Thứ Hai | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 12/1 Đã qua 3930 ngày | 3/12 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 13/1 Đã qua 3929 ngày | 4/12 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 14/1 Đã qua 3928 ngày | 5/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 15/1 Đã qua 3927 ngày | 6/12 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 16/1 Đã qua 3926 ngày | 7/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 17/1 Đã qua 3925 ngày | 8/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 18/1 Đã qua 3924 ngày | 9/12 | Thứ Hai | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 19/1 Đã qua 3923 ngày | 10/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch | |
| 20/1 Đã qua 3922 ngày | 11/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 21/1 Đã qua 3921 ngày | 12/12 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 22/1 Đã qua 3920 ngày | 13/12 | Thứ Sáu | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 23/1 Đã qua 3919 ngày | 14/12 | Thứ Bảy | Bình | San nền | |
| 24/1 Đã qua 3918 ngày | 15/12 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 25/1 Đã qua 3917 ngày | 16/12 | Thứ Hai | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 26/1 Đã qua 3916 ngày | 17/12 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/1 Đã qua 3915 ngày | 18/12 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc | |
| 28/1 Đã qua 3914 ngày | 19/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 29/1 Đã qua 3913 ngày | 20/12 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 30/1 Đã qua 3912 ngày | 21/12 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 31/1 Đã qua 3911 ngày | 22/12 | Chủ Nhật | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản |
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 2016
Tháng 1/2016 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 4/1, 10/1, 12/1, 15/1, 17/1, 18/1, 21/1, 22/1, 24/1, 30/1.
Lịch tháng 1/2016
Tháng 1/2016 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Mùi, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 4/1, 10/1, 12/1, 15/1, 17/1, 18/1, 21/1, 22/1, 24/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2016 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2016 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2016 có 11/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 4/1, 10/1, 12/1, 15/1, 17/1, 18/1, 21/1, 22/1, 24/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2016 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2016 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2016 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Ất Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.