Tế tự, Làm bếp, San nền
Lịch tháng 5/2016
Ngày tốt xấu tháng 5/2016
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 3820 ngày | 25/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 2/5 Đã qua 3819 ngày | 26/3 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 3/5 Đã qua 3818 ngày | 27/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 4/5 Đã qua 3817 ngày | 28/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 5/5 Đã qua 3816 ngày | 29/3 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 6/5 Đã qua 3815 ngày | 30/3 | Thứ Sáu | Thành | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 7/5 Đã qua 3814 ngày | 1/4 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 8/5 Đã qua 3813 ngày | 2/4 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 9/5 Đã qua 3812 ngày | 3/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 10/5 Đã qua 3811 ngày | 4/4 | Thứ Ba | Bế | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần | |
| 11/5 Đã qua 3810 ngày | 5/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 12/5 Đã qua 3809 ngày | 6/4 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 13/5 Đã qua 3808 ngày | 7/4 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 14/5 Đã qua 3807 ngày | 8/4 | Thứ Bảy | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 15/5 Đã qua 3806 ngày | 9/4 | Chủ Nhật | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/5 Đã qua 3805 ngày | 10/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 17/5 Đã qua 3804 ngày | 11/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/5 Đã qua 3803 ngày | 12/4 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 19/5 Đã qua 3802 ngày | 13/4 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 20/5 Đã qua 3801 ngày | 14/4 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 21/5 Đã qua 3800 ngày | 15/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 22/5 Đã qua 3799 ngày | 16/4 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 23/5 Đã qua 3798 ngày | 17/4 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 24/5 Đã qua 3797 ngày | 18/4 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 25/5 Đã qua 3796 ngày | 19/4 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 26/5 Đã qua 3795 ngày | 20/4 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 27/5 Đã qua 3794 ngày | 21/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 28/5 Đã qua 3793 ngày | 22/4 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 29/5 Đã qua 3792 ngày | 23/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/5 Đã qua 3791 ngày | 24/4 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 31/5 Đã qua 3790 ngày | 25/4 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang |
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Lịch âm tháng năm 2016
Tháng 5/2016 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 12/5, 13/5, 16/5, 19/5, 31/5.
Lịch tháng 5/2016
Tháng 5/2016 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Quý Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 12/5, 13/5, 16/5, 19/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2016 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2016 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2016 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 12/5, 13/5, 16/5, 19/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2016 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2016 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2016 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Bính Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.