Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Lịch tháng 11/2016
Ngày tốt xấu tháng 11/2016
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 3636 ngày | 2/10 | Thứ Ba | Kiến | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 2/11 Đã qua 3635 ngày | 3/10 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 3/11 Đã qua 3634 ngày | 4/10 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 4/11 Đã qua 3633 ngày | 5/10 | Thứ Sáu | Bình | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 5/11 Đã qua 3632 ngày | 6/10 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 6/11 Đã qua 3631 ngày | 7/10 | Chủ Nhật | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/11 Đã qua 3630 ngày | 8/10 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 8/11 Đã qua 3629 ngày | 9/10 | Thứ Ba | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 9/11 Đã qua 3628 ngày | 10/10 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 10/11 Đã qua 3627 ngày | 11/10 | Thứ Năm | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 11/11 Đã qua 3626 ngày | 12/10 | Thứ Sáu | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 12/11 Đã qua 3625 ngày | 13/10 | Thứ Bảy | Bế | Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 13/11 Đã qua 3624 ngày | 14/10 | Chủ Nhật | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 14/11 Đã qua 3623 ngày | 15/10 | Thứ Hai | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 15/11 Đã qua 3622 ngày | 16/10 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 16/11 Đã qua 3621 ngày | 17/10 | Thứ Tư | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 17/11 Đã qua 3620 ngày | 18/10 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 18/11 Đã qua 3619 ngày | 19/10 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 19/11 Đã qua 3618 ngày | 20/10 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 20/11 Đã qua 3617 ngày | 21/10 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 21/11 Đã qua 3616 ngày | 22/10 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc | |
| 22/11 Đã qua 3615 ngày | 23/10 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 23/11 Đã qua 3614 ngày | 24/10 | Thứ Tư | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 24/11 Đã qua 3613 ngày | 25/10 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 25/11 Đã qua 3612 ngày | 26/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 26/11 Đã qua 3611 ngày | 27/10 | Thứ Bảy | Trừ | Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang | |
| 27/11 Đã qua 3610 ngày | 28/10 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 28/11 Đã qua 3609 ngày | 29/10 | Thứ Hai | Bình | Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 29/11 Đã qua 3608 ngày | 1/11 | Thứ Ba | Bình | Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự | |
| 30/11 Đã qua 3607 ngày | 2/11 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà |
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 2016
Tháng 11/2016 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 13/11, 15/11, 20/11, 21/11, 24/11, 25/11, 27/11.
Lịch tháng 11/2016
Tháng 11/2016 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 13/11, 15/11, 20/11, 21/11, 24/11, 25/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2016 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2016 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2016 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 13/11, 15/11, 20/11, 21/11, 24/11, 25/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2016 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2016 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2016 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Bính Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.