Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Lịch tháng 7/2016
Ngày tốt xấu tháng 7/2016
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 3759 ngày | 27/5 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 2/7 Đã qua 3758 ngày | 28/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 3/7 Đã qua 3757 ngày | 29/5 | Chủ Nhật | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 4/7 Đã qua 3756 ngày | 1/6 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 5/7 Đã qua 3755 ngày | 2/6 | Thứ Ba | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 6/7 Đã qua 3754 ngày | 3/6 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/7 Đã qua 3753 ngày | 4/6 | Thứ Năm | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang | |
| 8/7 Đã qua 3752 ngày | 5/6 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 9/7 Đã qua 3751 ngày | 6/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới | |
| 10/7 Đã qua 3750 ngày | 7/6 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 11/7 Đã qua 3749 ngày | 8/6 | Thứ Hai | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 12/7 Đã qua 3748 ngày | 9/6 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 13/7 Đã qua 3747 ngày | 10/6 | Thứ Tư | Trừ | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 14/7 Đã qua 3746 ngày | 11/6 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 15/7 Đã qua 3745 ngày | 12/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 16/7 Đã qua 3744 ngày | 13/6 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 17/7 Đã qua 3743 ngày | 14/6 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 18/7 Đã qua 3742 ngày | 15/6 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 19/7 Đã qua 3741 ngày | 16/6 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc | |
| 20/7 Đã qua 3740 ngày | 17/6 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 21/7 Đã qua 3739 ngày | 18/6 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 22/7 Đã qua 3738 ngày | 19/6 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 23/7 Đã qua 3737 ngày | 20/6 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 24/7 Đã qua 3736 ngày | 21/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 25/7 Đã qua 3735 ngày | 22/6 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 26/7 Đã qua 3734 ngày | 23/6 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 27/7 Đã qua 3733 ngày | 24/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 28/7 Đã qua 3732 ngày | 25/6 | Thứ Năm | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 29/7 Đã qua 3731 ngày | 26/6 | Thứ Sáu | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 30/7 Đã qua 3730 ngày | 27/6 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/7 Đã qua 3729 ngày | 28/6 | Chủ Nhật | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành |
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2016
Tháng 7/2016 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Ất Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 4/7, 7/7, 8/7, 10/7, 16/7, 27/7, 31/7.
Lịch tháng 7/2016
Tháng 7/2016 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Ất Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 4/7, 7/7, 8/7, 10/7, 16/7, 27/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2016 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2016 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2016 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 4/7, 7/7, 8/7, 10/7, 16/7, 27/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2016 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2016 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2016 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Bính Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.