Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Lịch tháng 10/2016
Ngày tốt xấu tháng 10/2016
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 3667 ngày | 1/9 | Thứ Bảy | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 2/10 Đã qua 3666 ngày | 2/9 | Chủ Nhật | Nguy | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 3/10 Đã qua 3665 ngày | 3/9 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Bắt thú | |
| 4/10 Đã qua 3664 ngày | 4/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 5/10 Đã qua 3663 ngày | 5/9 | Thứ Tư | Khai | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 6/10 Đã qua 3662 ngày | 6/9 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 7/10 Đã qua 3661 ngày | 7/9 | Thứ Sáu | Kiến | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 8/10 Đã qua 3660 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 9/10 Đã qua 3659 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 10/10 Đã qua 3658 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 11/10 Đã qua 3657 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/10 Đã qua 3656 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 13/10 Đã qua 3655 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/10 Đã qua 3654 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 15/10 Đã qua 3653 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 16/10 Đã qua 3652 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 17/10 Đã qua 3651 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 18/10 Đã qua 3650 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 19/10 Đã qua 3649 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 20/10 Đã qua 3648 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 21/10 Đã qua 3647 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 22/10 Đã qua 3646 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền | |
| 23/10 Đã qua 3645 ngày | 23/9 | Chủ Nhật | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 24/10 Đã qua 3644 ngày | 24/9 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/10 Đã qua 3643 ngày | 25/9 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/10 Đã qua 3642 ngày | 26/9 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 27/10 Đã qua 3641 ngày | 27/9 | Thứ Năm | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 28/10 Đã qua 3640 ngày | 28/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 29/10 Đã qua 3639 ngày | 29/9 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 30/10 Đã qua 3638 ngày | 30/9 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 31/10 Đã qua 3637 ngày | 1/10 | Thứ Hai | Bế | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2016
Tháng 10/2016 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Mậu Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 8/10, 17/10, 23/10, 30/10, 31/10.
Lịch tháng 10/2016
Tháng 10/2016 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Mậu Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 8/10, 17/10, 23/10, 30/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2016 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2016 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2016 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/10, 8/10, 17/10, 23/10, 30/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2016 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2016 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2016 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Bính Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.