Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Lịch tháng 10/2017
Ngày tốt xấu tháng 10/2017
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 3302 ngày | 12/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 2/10 Đã qua 3301 ngày | 13/8 | Thứ Hai | Trừ | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 3/10 Đã qua 3300 ngày | 14/8 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển | |
| 4/10 Đã qua 3299 ngày | 15/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 5/10 Đã qua 3298 ngày | 16/8 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 6/10 Đã qua 3297 ngày | 17/8 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 7/10 Đã qua 3296 ngày | 18/8 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/10 Đã qua 3295 ngày | 19/8 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/10 Đã qua 3294 ngày | 20/8 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 10/10 Đã qua 3293 ngày | 21/8 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 11/10 Đã qua 3292 ngày | 22/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 12/10 Đã qua 3291 ngày | 23/8 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y | |
| 13/10 Đã qua 3290 ngày | 24/8 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành | |
| 14/10 Đã qua 3289 ngày | 25/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 15/10 Đã qua 3288 ngày | 26/8 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 16/10 Đã qua 3287 ngày | 27/8 | Thứ Hai | Bình | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 17/10 Đã qua 3286 ngày | 28/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, San nền | |
| 18/10 Đã qua 3285 ngày | 29/8 | Thứ Tư | Chấp | Bắt thú, Săn bắn | |
| 19/10 Đã qua 3284 ngày | 30/8 | Thứ Năm | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 20/10 Đã qua 3283 ngày | 1/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/10 Đã qua 3282 ngày | 2/9 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 22/10 Đã qua 3281 ngày | 3/9 | Chủ Nhật | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 23/10 Đã qua 3280 ngày | 4/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 24/10 Đã qua 3279 ngày | 5/9 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa | |
| 25/10 Đã qua 3278 ngày | 6/9 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 26/10 Đã qua 3277 ngày | 7/9 | Thứ Năm | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y | |
| 27/10 Đã qua 3276 ngày | 8/9 | Thứ Sáu | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 28/10 Đã qua 3275 ngày | 9/9 | Thứ Bảy | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 29/10 Đã qua 3274 ngày | 10/9 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 30/10 Đã qua 3273 ngày | 11/9 | Thứ Hai | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 31/10 Đã qua 3272 ngày | 12/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa |
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y
Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 2017
Tháng 10/2017 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 16/10, 18/10, 27/10, 30/10.
Lịch tháng 10/2017
Tháng 10/2017 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 16/10, 18/10, 27/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2017 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2017 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2017 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 16/10, 18/10, 27/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2017 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2017 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2017 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.