Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 11/2017
Ngày tốt xấu tháng 11/2017
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 3271 ngày | 13/9 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/11 Đã qua 3270 ngày | 14/9 | Thứ Năm | Nguy | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 3/11 Đã qua 3269 ngày | 15/9 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 4/11 Đã qua 3268 ngày | 16/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 5/11 Đã qua 3267 ngày | 17/9 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 6/11 Đã qua 3266 ngày | 18/9 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 7/11 Đã qua 3265 ngày | 19/9 | Thứ Ba | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 8/11 Đã qua 3264 ngày | 20/9 | Thứ Tư | Trừ | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành | |
| 9/11 Đã qua 3263 ngày | 21/9 | Thứ Năm | Mãn | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 10/11 Đã qua 3262 ngày | 22/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 11/11 Đã qua 3261 ngày | 23/9 | Thứ Bảy | Định | Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 12/11 Đã qua 3260 ngày | 24/9 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 13/11 Đã qua 3259 ngày | 25/9 | Thứ Hai | Phá | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 14/11 Đã qua 3258 ngày | 26/9 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 15/11 Đã qua 3257 ngày | 27/9 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 16/11 Đã qua 3256 ngày | 28/9 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 17/11 Đã qua 3255 ngày | 29/9 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 18/11 Đã qua 3254 ngày | 1/10 | Thứ Bảy | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 19/11 Đã qua 3253 ngày | 2/10 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/11 Đã qua 3252 ngày | 3/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 21/11 Đã qua 3251 ngày | 4/10 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 22/11 Đã qua 3250 ngày | 5/10 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 23/11 Đã qua 3249 ngày | 6/10 | Thứ Năm | Bình | Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 24/11 Đã qua 3248 ngày | 7/10 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 25/11 Đã qua 3247 ngày | 8/10 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà | |
| 26/11 Đã qua 3246 ngày | 9/10 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 27/11 Đã qua 3245 ngày | 10/10 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may | |
| 28/11 Đã qua 3244 ngày | 11/10 | Thứ Ba | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 29/11 Đã qua 3243 ngày | 12/10 | Thứ Tư | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 30/11 Đã qua 3242 ngày | 13/10 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế |
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Lịch âm tháng năm 2017
Tháng 11/2017 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 11/11, 17/11, 19/11, 20/11, 27/11.
Lịch tháng 11/2017
Tháng 11/2017 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 11/11, 17/11, 19/11, 20/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2017 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2017 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2017 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/11, 11/11, 17/11, 19/11, 20/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2017 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2017 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2017 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.