Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Lịch tháng 8/2017
Ngày tốt xấu tháng 8/2017
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 3363 ngày | 10/6 | Thứ Ba | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 2/8 Đã qua 3362 ngày | 11/6 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 3/8 Đã qua 3361 ngày | 12/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 4/8 Đã qua 3360 ngày | 13/6 | Thứ Sáu | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 5/8 Đã qua 3359 ngày | 14/6 | Thứ Bảy | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 6/8 Đã qua 3358 ngày | 15/6 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/8 Đã qua 3357 ngày | 16/6 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 8/8 Đã qua 3356 ngày | 17/6 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 9/8 Đã qua 3355 ngày | 18/6 | Thứ Tư | Thu | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 10/8 Đã qua 3354 ngày | 19/6 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 11/8 Đã qua 3353 ngày | 20/6 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 12/8 Đã qua 3352 ngày | 21/6 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 13/8 Đã qua 3351 ngày | 22/6 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/8 Đã qua 3350 ngày | 23/6 | Thứ Hai | Mãn | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 15/8 Đã qua 3349 ngày | 24/6 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 16/8 Đã qua 3348 ngày | 25/6 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 17/8 Đã qua 3347 ngày | 26/6 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 18/8 Đã qua 3346 ngày | 27/6 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 19/8 Đã qua 3345 ngày | 28/6 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/8 Đã qua 3344 ngày | 29/6 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 21/8 Đã qua 3343 ngày | 30/6 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 22/8 Đã qua 3342 ngày | 1/7 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 23/8 Đã qua 3341 ngày | 2/7 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 24/8 Đã qua 3340 ngày | 3/7 | Thứ Năm | Bế | Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến | |
| 25/8 Đã qua 3339 ngày | 4/7 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 26/8 Đã qua 3338 ngày | 5/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 27/8 Đã qua 3337 ngày | 6/7 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt | |
| 28/8 Đã qua 3336 ngày | 7/7 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 29/8 Đã qua 3335 ngày | 8/7 | Thứ Ba | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 30/8 Đã qua 3334 ngày | 9/7 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 31/8 Đã qua 3333 ngày | 10/7 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh |
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Lịch âm tháng năm 2017
Tháng 8/2017 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 4/8, 7/8, 10/8, 13/8, 19/8, 20/8, 27/8.
Lịch tháng 8/2017
Tháng 8/2017 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 4/8, 7/8, 10/8, 13/8, 19/8, 20/8, 27/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2017 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2017 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2017 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/8, 4/8, 7/8, 10/8, 13/8, 19/8, 20/8, 27/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2017 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2017 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2017 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.