Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 2/2017
Ngày tốt xấu tháng 2/2017
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 3544 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/2 Đã qua 3543 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 3/2 Đã qua 3542 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 4/2 Đã qua 3541 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 5/2 Đã qua 3540 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 6/2 Đã qua 3539 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 7/2 Đã qua 3538 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 8/2 Đã qua 3537 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 9/2 Đã qua 3536 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 10/2 Đã qua 3535 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 11/2 Đã qua 3534 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 12/2 Đã qua 3533 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 13/2 Đã qua 3532 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 14/2 Đã qua 3531 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 15/2 Đã qua 3530 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 16/2 Đã qua 3529 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 17/2 Đã qua 3528 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 18/2 Đã qua 3527 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 19/2 Đã qua 3526 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 20/2 Đã qua 3525 ngày | 24/1 | Thứ Hai | Kiến | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 21/2 Đã qua 3524 ngày | 25/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 22/2 Đã qua 3523 ngày | 26/1 | Thứ Tư | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 23/2 Đã qua 3522 ngày | 27/1 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền | |
| 24/2 Đã qua 3521 ngày | 28/1 | Thứ Sáu | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 25/2 Đã qua 3520 ngày | 29/1 | Thứ Bảy | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 26/2 Đã qua 3519 ngày | 1/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 27/2 Đã qua 3518 ngày | 2/2 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 28/2 Đã qua 3517 ngày | 3/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu |
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Lịch âm tháng năm 2017
Tháng 2/2017 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Nhâm Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 6/2, 7/2, 10/2, 13/2, 16/2, 23/2, 25/2, 27/2.
Lịch tháng 2/2017
Tháng 2/2017 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Nhâm Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 6/2, 7/2, 10/2, 13/2, 16/2, 23/2, 25/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2017 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2017 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2017 có 9/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 6/2, 7/2, 10/2, 13/2, 16/2, 23/2, 25/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2017 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2017 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2017 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.