Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Lịch tháng 9/2017
Ngày tốt xấu tháng 9/2017
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 3332 ngày | 11/7 | Thứ Sáu | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 2/9 Đã qua 3331 ngày | 12/7 | Thứ Bảy | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho | |
| 3/9 Đã qua 3330 ngày | 13/7 | Chủ Nhật | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 4/9 Đã qua 3329 ngày | 14/7 | Thứ Hai | Khai | Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng | |
| 5/9 Đã qua 3328 ngày | 15/7 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 6/9 Đã qua 3327 ngày | 16/7 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 7/9 Đã qua 3326 ngày | 17/7 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 8/9 Đã qua 3325 ngày | 18/7 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế | |
| 9/9 Đã qua 3324 ngày | 19/7 | Thứ Bảy | Bình | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 10/9 Đã qua 3323 ngày | 20/7 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 11/9 Đã qua 3322 ngày | 21/7 | Thứ Hai | Chấp | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Động thổ | |
| 12/9 Đã qua 3321 ngày | 22/7 | Thứ Ba | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa | |
| 13/9 Đã qua 3320 ngày | 23/7 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 14/9 Đã qua 3319 ngày | 24/7 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 15/9 Đã qua 3318 ngày | 25/7 | Thứ Sáu | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 16/9 Đã qua 3317 ngày | 26/7 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 17/9 Đã qua 3316 ngày | 27/7 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 18/9 Đã qua 3315 ngày | 28/7 | Thứ Hai | Kiến | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 19/9 Đã qua 3314 ngày | 29/7 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự | |
| 20/9 Đã qua 3313 ngày | 1/8 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 21/9 Đã qua 3312 ngày | 2/8 | Thứ Năm | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 22/9 Đã qua 3311 ngày | 3/8 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 23/9 Đã qua 3310 ngày | 4/8 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 24/9 Đã qua 3309 ngày | 5/8 | Chủ Nhật | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 25/9 Đã qua 3308 ngày | 6/8 | Thứ Hai | Phá | ||
| 26/9 Đã qua 3307 ngày | 7/8 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 27/9 Đã qua 3306 ngày | 8/8 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 28/9 Đã qua 3305 ngày | 9/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 29/9 Đã qua 3304 ngày | 10/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 30/9 Đã qua 3303 ngày | 11/8 | Thứ Bảy | Bế | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa |
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Động thổ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Lịch âm tháng năm 2017
Tháng 9/2017 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Mậu Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/9, 11/9, 22/9, 25/9, 28/9, 29/9.
Lịch tháng 9/2017
Tháng 9/2017 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Mậu Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/9, 11/9, 22/9, 25/9, 28/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2017 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2017 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2017 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/9, 11/9, 22/9, 25/9, 28/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2017 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2017 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2017 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thân, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.