Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Lịch tháng 1/1987
Ngày tốt xấu tháng 1/1987
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 14534 ngày | 2/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 2/1 Đã qua 14533 ngày | 3/12 | Thứ Sáu | Khai | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 3/1 Đã qua 14532 ngày | 4/12 | Thứ Bảy | Bế | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 4/1 Đã qua 14531 ngày | 5/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 5/1 Đã qua 14530 ngày | 6/12 | Thứ Hai | Trừ | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An táng | |
| 6/1 Đã qua 14529 ngày | 7/12 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 7/1 Đã qua 14528 ngày | 8/12 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 8/1 Đã qua 14527 ngày | 9/12 | Thứ Năm | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 9/1 Đã qua 14526 ngày | 10/12 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc | |
| 10/1 Đã qua 14525 ngày | 11/12 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 11/1 Đã qua 14524 ngày | 12/12 | Chủ Nhật | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 12/1 Đã qua 14523 ngày | 13/12 | Thứ Hai | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 13/1 Đã qua 14522 ngày | 14/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 14/1 Đã qua 14521 ngày | 15/12 | Thứ Tư | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 15/1 Đã qua 14520 ngày | 16/12 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 16/1 Đã qua 14519 ngày | 17/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 17/1 Đã qua 14518 ngày | 18/12 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 18/1 Đã qua 14517 ngày | 19/12 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 19/1 Đã qua 14516 ngày | 20/12 | Thứ Hai | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 20/1 Đã qua 14515 ngày | 21/12 | Thứ Ba | Định | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 21/1 Đã qua 14514 ngày | 22/12 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 22/1 Đã qua 14513 ngày | 23/12 | Thứ Năm | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/1 Đã qua 14512 ngày | 24/12 | Thứ Sáu | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 24/1 Đã qua 14511 ngày | 25/12 | Thứ Bảy | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 25/1 Đã qua 14510 ngày | 26/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 26/1 Đã qua 14509 ngày | 27/12 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 27/1 Đã qua 14508 ngày | 28/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 28/1 Đã qua 14507 ngày | 29/12 | Thứ Tư | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 29/1 Đã qua 14506 ngày | 1/1 | Thứ Năm | Kiến | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 30/1 Đã qua 14505 ngày | 2/1 | Thứ Sáu | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 31/1 Đã qua 14504 ngày | 3/1 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền |
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An táng
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc
Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Lịch âm tháng năm 1987
Tháng 1/1987 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Tân Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 5/1, 8/1, 11/1, 18/1, 20/1, 23/1, 26/1.
Lịch tháng 1/1987
Tháng 1/1987 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Tân Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 5/1, 8/1, 11/1, 18/1, 20/1, 23/1, 26/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1987 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1987 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1987 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 5/1, 8/1, 11/1, 18/1, 20/1, 23/1, 26/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1987 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1987 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1987 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.