Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Lịch tháng 4/1987
Ngày tốt xấu tháng 4/1987
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 14444 ngày | 4/3 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 2/4 Đã qua 14443 ngày | 5/3 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 3/4 Đã qua 14442 ngày | 6/3 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 4/4 Đã qua 14441 ngày | 7/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 5/4 Đã qua 14440 ngày | 8/3 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 6/4 Đã qua 14439 ngày | 9/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 7/4 Đã qua 14438 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 8/4 Đã qua 14437 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 9/4 Đã qua 14436 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 10/4 Đã qua 14435 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự | |
| 11/4 Đã qua 14434 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 12/4 Đã qua 14433 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 13/4 Đã qua 14432 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 14/4 Đã qua 14431 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 15/4 Đã qua 14430 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 16/4 Đã qua 14429 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 17/4 Đã qua 14428 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 18/4 Đã qua 14427 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 19/4 Đã qua 14426 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 20/4 Đã qua 14425 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 21/4 Đã qua 14424 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Thành | ||
| 22/4 Đã qua 14423 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 23/4 Đã qua 14422 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 24/4 Đã qua 14421 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 25/4 Đã qua 14420 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 26/4 Đã qua 14419 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 27/4 Đã qua 14418 ngày | 30/3 | Thứ Hai | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 28/4 Đã qua 14417 ngày | 1/4 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 29/4 Đã qua 14416 ngày | 2/4 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 30/4 Đã qua 14415 ngày | 3/4 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa |
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 1987
Tháng 4/1987 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Giáp Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 11/4, 13/4, 14/4, 17/4, 23/4, 26/4.
Lịch tháng 4/1987
Tháng 4/1987 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Giáp Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 11/4, 13/4, 14/4, 17/4, 23/4, 26/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1987 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1987 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1987 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/4, 11/4, 13/4, 14/4, 17/4, 23/4, 26/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1987 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1987 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1987 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.