Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 5/1987
Ngày tốt xấu tháng 5/1987
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 14414 ngày | 4/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/5 Đã qua 14413 ngày | 5/4 | Thứ Bảy | Phá | Lấp hang, Quét nhà | |
| 3/5 Đã qua 14412 ngày | 6/4 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 4/5 Đã qua 14411 ngày | 7/4 | Thứ Hai | Thành | Giải trừ, Phá nhà | |
| 5/5 Đã qua 14410 ngày | 8/4 | Thứ Ba | Thu | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 6/5 Đã qua 14409 ngày | 9/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 7/5 Đã qua 14408 ngày | 10/4 | Thứ Năm | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 8/5 Đã qua 14407 ngày | 11/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 9/5 Đã qua 14406 ngày | 12/4 | Thứ Bảy | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 10/5 Đã qua 14405 ngày | 13/4 | Chủ Nhật | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 11/5 Đã qua 14404 ngày | 14/4 | Thứ Hai | Bình | Khai quang | |
| 12/5 Đã qua 14403 ngày | 15/4 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 13/5 Đã qua 14402 ngày | 16/4 | Thứ Tư | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 14/5 Đã qua 14401 ngày | 17/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/5 Đã qua 14400 ngày | 18/4 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/5 Đã qua 14399 ngày | 19/4 | Thứ Bảy | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 17/5 Đã qua 14398 ngày | 20/4 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 18/5 Đã qua 14397 ngày | 21/4 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 19/5 Đã qua 14396 ngày | 22/4 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 20/5 Đã qua 14395 ngày | 23/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 21/5 Đã qua 14394 ngày | 24/4 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/5 Đã qua 14393 ngày | 25/4 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 23/5 Đã qua 14392 ngày | 26/4 | Thứ Bảy | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 24/5 Đã qua 14391 ngày | 27/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/5 Đã qua 14390 ngày | 28/4 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm | |
| 26/5 Đã qua 14389 ngày | 29/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/5 Đã qua 14388 ngày | 1/5 | Thứ Tư | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/5 Đã qua 14387 ngày | 2/5 | Thứ Năm | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 29/5 Đã qua 14386 ngày | 3/5 | Thứ Sáu | Thành | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 30/5 Đã qua 14385 ngày | 4/5 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng | |
| 31/5 Đã qua 14384 ngày | 5/5 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp |
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 1987
Tháng 5/1987 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Ất Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 9/5, 10/5, 21/5, 22/5, 28/5, 30/5.
Lịch tháng 5/1987
Tháng 5/1987 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Ất Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 9/5, 10/5, 21/5, 22/5, 28/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1987 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1987 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1987 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/5, 9/5, 10/5, 21/5, 22/5, 28/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1987 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1987 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1987 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.