Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Lịch tháng 2/1987
Ngày tốt xấu tháng 2/1987
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 14503 ngày | 4/1 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 2/2 Đã qua 14502 ngày | 5/1 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 3/2 Đã qua 14501 ngày | 6/1 | Thứ Ba | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 4/2 Đã qua 14500 ngày | 7/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 5/2 Đã qua 14499 ngày | 8/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 6/2 Đã qua 14498 ngày | 9/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 7/2 Đã qua 14497 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may | |
| 8/2 Đã qua 14496 ngày | 11/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 9/2 Đã qua 14495 ngày | 12/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 10/2 Đã qua 14494 ngày | 13/1 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 11/2 Đã qua 14493 ngày | 14/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 12/2 Đã qua 14492 ngày | 15/1 | Thứ Năm | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 13/2 Đã qua 14491 ngày | 16/1 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 14/2 Đã qua 14490 ngày | 17/1 | Thứ Bảy | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 15/2 Đã qua 14489 ngày | 18/1 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 16/2 Đã qua 14488 ngày | 19/1 | Thứ Hai | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 17/2 Đã qua 14487 ngày | 20/1 | Thứ Ba | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 18/2 Đã qua 14486 ngày | 21/1 | Thứ Tư | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 19/2 Đã qua 14485 ngày | 22/1 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 20/2 Đã qua 14484 ngày | 23/1 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 21/2 Đã qua 14483 ngày | 24/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 22/2 Đã qua 14482 ngày | 25/1 | Chủ Nhật | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 23/2 Đã qua 14481 ngày | 26/1 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 24/2 Đã qua 14480 ngày | 27/1 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 25/2 Đã qua 14479 ngày | 28/1 | Thứ Tư | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 26/2 Đã qua 14478 ngày | 29/1 | Thứ Năm | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 27/2 Đã qua 14477 ngày | 30/1 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 28/2 Đã qua 14476 ngày | 1/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 1987
Tháng 2/1987 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Nhâm Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 8/2, 9/2, 18/2, 20/2, 27/2.
Lịch tháng 2/1987
Tháng 2/1987 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Nhâm Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 8/2, 9/2, 18/2, 20/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1987 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1987 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1987 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 8/2, 9/2, 18/2, 20/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1987 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1987 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1987 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.