Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc
Lịch tháng 1/2027
Ngày tốt xấu tháng 1/2027
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 77 ngày | 24/11 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc | |
| 2/1 Còn 78 ngày | 25/11 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/1 Còn 79 ngày | 26/11 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/1 Còn 80 ngày | 27/11 | Thứ Hai | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 5/1 Còn 81 ngày | 28/11 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 6/1 Còn 82 ngày | 29/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 7/1 Còn 83 ngày | 30/11 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Giải trừ | |
| 8/1 Còn 84 ngày | 1/12 | Thứ Sáu | Khai | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 9/1 Còn 85 ngày | 2/12 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 10/1 Còn 86 ngày | 3/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 11/1 Còn 87 ngày | 4/12 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 12/1 Còn 88 ngày | 5/12 | Thứ Ba | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 13/1 Còn 89 ngày | 6/12 | Thứ Tư | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 14/1 Còn 90 ngày | 7/12 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 15/1 Còn 91 ngày | 8/12 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 16/1 Còn 92 ngày | 9/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 17/1 Còn 93 ngày | 10/12 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 18/1 Còn 94 ngày | 11/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 19/1 Còn 95 ngày | 12/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 20/1 Còn 96 ngày | 13/12 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 21/1 Còn 97 ngày | 14/12 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 22/1 Còn 98 ngày | 15/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 23/1 Còn 99 ngày | 16/12 | Thứ Bảy | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 24/1 Còn 100 ngày | 17/12 | Chủ Nhật | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 25/1 Còn 101 ngày | 18/12 | Thứ Hai | Bình | San nền | |
| 26/1 Còn 102 ngày | 19/12 | Thứ Ba | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 27/1 Còn 103 ngày | 20/12 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 28/1 Còn 104 ngày | 21/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/1 Còn 105 ngày | 22/12 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc | |
| 30/1 Còn 106 ngày | 23/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 31/1 Còn 107 ngày | 24/12 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế |
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Lịch âm tháng năm 2027
Tháng 1/2027 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Tân Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 8/1, 14/1, 17/1, 24/1, 26/1, 31/1.
Lịch tháng 1/2027
Tháng 1/2027 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Tân Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 8/1, 14/1, 17/1, 24/1, 26/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2027 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2027 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2027 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 8/1, 14/1, 17/1, 24/1, 26/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2027 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2027 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2027 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.