Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc
Lịch tháng 1/2027
Ngày tốt xấu tháng 1/2027
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 123 ngày | 24/11 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc | |
| 2/1 Còn 124 ngày | 25/11 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/1 Còn 125 ngày | 26/11 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/1 Còn 126 ngày | 27/11 | Thứ Hai | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 5/1 Còn 127 ngày | 28/11 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 6/1 Còn 128 ngày | 29/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 7/1 Còn 129 ngày | 30/11 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Giải trừ | |
| 8/1 Còn 130 ngày | 1/12 | Thứ Sáu | Khai | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 9/1 Còn 131 ngày | 2/12 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 10/1 Còn 132 ngày | 3/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 11/1 Còn 133 ngày | 4/12 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 12/1 Còn 134 ngày | 5/12 | Thứ Ba | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 13/1 Còn 135 ngày | 6/12 | Thứ Tư | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 14/1 Còn 136 ngày | 7/12 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 15/1 Còn 137 ngày | 8/12 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 16/1 Còn 138 ngày | 9/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 17/1 Còn 139 ngày | 10/12 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 18/1 Còn 140 ngày | 11/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 19/1 Còn 141 ngày | 12/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 20/1 Còn 142 ngày | 13/12 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 21/1 Còn 143 ngày | 14/12 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 22/1 Còn 144 ngày | 15/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 23/1 Còn 145 ngày | 16/12 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 24/1 Còn 146 ngày | 17/12 | Chủ Nhật | Mãn | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 25/1 Còn 147 ngày | 18/12 | Thứ Hai | Bình | San nền | |
| 26/1 Còn 148 ngày | 19/12 | Thứ Ba | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 27/1 Còn 149 ngày | 20/12 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 28/1 Còn 150 ngày | 21/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/1 Còn 151 ngày | 22/12 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc | |
| 30/1 Còn 152 ngày | 23/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 31/1 Còn 153 ngày | 24/12 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế |
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Lịch âm tháng năm 2027
Lịch âm tháng 1/2027
Tháng 1/2027 có 31 ngày, trong đó 5 ngày tốt. Can chi tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.