Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Lịch tháng 2/2027
Ngày tốt xấu tháng 2/2027
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 154 ngày | 25/12 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 2/2 Còn 155 ngày | 26/12 | Thứ Ba | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 3/2 Còn 156 ngày | 27/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 4/2 Còn 157 ngày | 28/12 | Thứ Năm | Trừ | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 5/2 Còn 158 ngày | 29/12 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 6/2 Còn 159 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 7/2 Còn 160 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 8/2 Còn 161 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 9/2 Còn 162 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 10/2 Còn 163 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/2 Còn 164 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/2 Còn 165 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 13/2 Còn 166 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 14/2 Còn 167 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 15/2 Còn 168 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 16/2 Còn 169 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 17/2 Còn 170 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 18/2 Còn 171 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 19/2 Còn 172 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 20/2 Còn 173 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 21/2 Còn 174 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 22/2 Còn 175 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 23/2 Còn 176 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 24/2 Còn 177 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 25/2 Còn 178 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 26/2 Còn 179 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 27/2 Còn 180 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 28/2 Còn 181 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản |
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 2027
Lịch âm tháng 2/2027
Tháng 2/2027 có 28 ngày, trong đó 5 ngày tốt. Can chi tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.