Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Lịch tháng 5/2027
Ngày tốt xấu tháng 5/2027
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 197 ngày | 25/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 2/5 Còn 198 ngày | 26/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 3/5 Còn 199 ngày | 27/3 | Thứ Hai | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 4/5 Còn 200 ngày | 28/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 5/5 Còn 201 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 6/5 Còn 202 ngày | 1/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 7/5 Còn 203 ngày | 2/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 8/5 Còn 204 ngày | 3/4 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 9/5 Còn 205 ngày | 4/4 | Chủ Nhật | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 10/5 Còn 206 ngày | 5/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 11/5 Còn 207 ngày | 6/4 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp | |
| 12/5 Còn 208 ngày | 7/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 13/5 Còn 209 ngày | 8/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 14/5 Còn 210 ngày | 9/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 15/5 Còn 211 ngày | 10/4 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 16/5 Còn 212 ngày | 11/4 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 17/5 Còn 213 ngày | 12/4 | Thứ Hai | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 18/5 Còn 214 ngày | 13/4 | Thứ Ba | Định | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 19/5 Còn 215 ngày | 14/4 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 20/5 Còn 216 ngày | 15/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/5 Còn 217 ngày | 16/4 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/5 Còn 218 ngày | 17/4 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 23/5 Còn 219 ngày | 18/4 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 24/5 Còn 220 ngày | 19/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 25/5 Còn 221 ngày | 20/4 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 26/5 Còn 222 ngày | 21/4 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 27/5 Còn 223 ngày | 22/4 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 28/5 Còn 224 ngày | 23/4 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 29/5 Còn 225 ngày | 24/4 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 30/5 Còn 226 ngày | 25/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 31/5 Còn 227 ngày | 26/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự |
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Lịch âm tháng năm 2027
Tháng 5/2027 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Ất Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 10/5, 15/5, 16/5, 28/5, 31/5.
Lịch tháng 5/2027
Tháng 5/2027 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Ất Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 10/5, 15/5, 16/5, 28/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2027 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2027 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2027 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 10/5, 15/5, 16/5, 28/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2027 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2027 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2027 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.