Tháng Dương lịch11/2027
Tháng Âm lịch10/2027
Can chi thángTân Hợi
Năm can chiĐinh Mùi
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2027

Việc làm
1/11Còn 381 ngày
Xấu
Âm lịch4/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

2/11Còn 382 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

3/11Còn 383 ngày
Tốt
Âm lịch6/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

4/11Còn 384 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà

5/11Còn 385 ngày
Xấu
Âm lịch8/10ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

6/11Còn 386 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

7/11Còn 387 ngày
Bình thường
Âm lịch10/10ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường

8/11Còn 388 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

9/11Còn 389 ngày
Xấu
Âm lịch12/10ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

10/11Còn 390 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

11/11Còn 391 ngày
Bình thường
Âm lịch14/10ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu

12/11Còn 392 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/10ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

13/11Còn 393 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

14/11Còn 394 ngày
Bình thường
Âm lịch17/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

15/11Còn 395 ngày
Bình thường
Âm lịch18/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

16/11Còn 396 ngày
Bình thường
Âm lịch19/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành

17/11Còn 397 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

18/11Còn 398 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

19/11Còn 399 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/10ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

20/11Còn 400 ngày
Bình thường
Âm lịch23/10ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

21/11Còn 401 ngày
Tốt
Âm lịch24/10ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

22/11Còn 402 ngày
Xấu
Âm lịch25/10ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

23/11Còn 403 ngày
Xấu
Âm lịch26/10ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục

24/11Còn 404 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc

25/11Còn 405 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/10ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

26/11Còn 406 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/10ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

27/11Còn 407 ngày
Tốt
Âm lịch30/10ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

28/11Còn 408 ngày
Xấu
Âm lịch1/11ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành

29/11Còn 409 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/11ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch

30/11Còn 410 ngày
Bình thường
Âm lịch3/11ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

Lịch âm tháng năm 2027

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2027 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Tân Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 12/11, 18/11, 21/11, 27/11, 29/11.

Lịch tháng 11/2027

Tháng 11/2027 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Tân Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 12/11, 18/11, 21/11, 27/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2027 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2027 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2027 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 12/11, 18/11, 21/11, 27/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2027 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2027 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2027 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.