Tháng Dương lịch11/2027
Tháng Âm lịch~10/2027
Can chi thángTân Hợi
Năm can chiĐinh Mùi
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2027

Việc làm
1/11Còn 427 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa

2/11Còn 428 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

3/11Còn 429 ngày
Tốt
Âm lịch6/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

4/11Còn 430 ngày
Xấu
Âm lịch7/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà

5/11Còn 431 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/10ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

6/11Còn 432 ngày
Xấu
Âm lịch9/10ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

7/11Còn 433 ngày
Xấu
Âm lịch10/10ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

8/11Còn 434 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/10ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

9/11Còn 435 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

10/11Còn 436 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

11/11Còn 437 ngày
Xấu
Âm lịch14/10ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu

12/11Còn 438 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/10ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

13/11Còn 439 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

14/11Còn 440 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

15/11Còn 441 ngày
Xấu
Âm lịch18/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

16/11Còn 442 ngày
Tốt
Âm lịch19/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành

17/11Còn 443 ngày
Xấu
Âm lịch20/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

18/11Còn 444 ngày
Tốt
Âm lịch21/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

19/11Còn 445 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/10ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

20/11Còn 446 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/10ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

21/11Còn 447 ngày
Tốt
Âm lịch24/10ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

22/11Còn 448 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/10ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

23/11Còn 449 ngày
Xấu
Âm lịch26/10ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

24/11Còn 450 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc

25/11Còn 451 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/10ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

26/11Còn 452 ngày
Xấu
Âm lịch29/10ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

27/11Còn 453 ngày
Bình thường
Âm lịch30/10ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

28/11Còn 454 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/11ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành

29/11Còn 455 ngày
Tốt
Âm lịch2/11ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch

30/11Còn 456 ngày
Bình thường
Âm lịch3/11ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

Lịch âm tháng năm 2027

Lịch âm tháng 11/2027

Tháng 11/202730 ngày, trong đó 6 ngày tốt. Can chi tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2027 -