Tháng Dương lịch9/2027
Tháng Âm lịch~8/2027
Can chi thángKỷ Dậu
Năm can chiĐinh Mùi
Ngày tốt2 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2027

Việc làm
1/9Còn 366 ngày
Tốt
Âm lịch1/8ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến

2/9Còn 367 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/8ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành

3/9Còn 368 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ

4/9Còn 369 ngày
Xấu
Âm lịch4/8ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt

5/9Còn 370 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/8ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà

6/9Còn 371 ngày
Tốt
Âm lịch6/8ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ

7/9Còn 372 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/8ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm

8/9Còn 373 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/8ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

9/9Còn 374 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/8ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

10/9Còn 375 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/8ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

11/9Còn 376 ngày
Bình thường
Âm lịch11/8ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong

12/9Còn 377 ngày
Xấu
Âm lịch12/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu

13/9Còn 378 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

14/9Còn 379 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội

15/9Còn 380 ngày
Bình thường
Âm lịch15/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng

16/9Còn 381 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

17/9Còn 382 ngày
Xấu
Âm lịch17/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển

18/9Còn 383 ngày
Bình thường
Âm lịch18/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

19/9Còn 384 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

20/9Còn 385 ngày
Xấu
Âm lịch20/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

21/9Còn 386 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

22/9Còn 387 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

23/9Còn 388 ngày
Xấu
Âm lịch23/8ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

24/9Còn 389 ngày
Xấu
Âm lịch24/8ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

25/9Còn 390 ngày
Bình thường
Âm lịch25/8ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

26/9Còn 391 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/8ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà

27/9Còn 392 ngày
Xấu
Âm lịch27/8ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự

28/9Còn 393 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

29/9Còn 394 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa

30/9Còn 395 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

Lịch âm tháng năm 2027

Lịch âm tháng 9/2027

Tháng 9/202730 ngày, trong đó 2 ngày tốt. Can chi tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2027 -