Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Lịch tháng 9/2027
Ngày tốt xấu tháng 9/2027
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 320 ngày | 1/8 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 2/9 Còn 321 ngày | 2/8 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 3/9 Còn 322 ngày | 3/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 4/9 Còn 323 ngày | 4/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt | |
| 5/9 Còn 324 ngày | 5/8 | Chủ Nhật | Mãn | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 6/9 Còn 325 ngày | 6/8 | Thứ Hai | Bình | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 7/9 Còn 326 ngày | 7/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 8/9 Còn 327 ngày | 8/8 | Thứ Tư | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 9/9 Còn 328 ngày | 9/8 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/9 Còn 329 ngày | 10/8 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 11/9 Còn 330 ngày | 11/8 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 12/9 Còn 331 ngày | 12/8 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 13/9 Còn 332 ngày | 13/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 14/9 Còn 333 ngày | 14/8 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội | |
| 15/9 Còn 334 ngày | 15/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 16/9 Còn 335 ngày | 16/8 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 17/9 Còn 336 ngày | 17/8 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển | |
| 18/9 Còn 337 ngày | 18/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 19/9 Còn 338 ngày | 19/8 | Chủ Nhật | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 20/9 Còn 339 ngày | 20/8 | Thứ Hai | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa | |
| 21/9 Còn 340 ngày | 21/8 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 22/9 Còn 341 ngày | 22/8 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 23/9 Còn 342 ngày | 23/8 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 24/9 Còn 343 ngày | 24/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 25/9 Còn 344 ngày | 25/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 26/9 Còn 345 ngày | 26/8 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 27/9 Còn 346 ngày | 27/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự | |
| 28/9 Còn 347 ngày | 28/8 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 29/9 Còn 348 ngày | 29/8 | Thứ Tư | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 30/9 Còn 349 ngày | 1/9 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền |
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Lịch âm tháng năm 2027
Tháng 9/2027 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 12/9, 13/9, 25/9, 27/9.
Lịch tháng 9/2027
Tháng 9/2027 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 12/9, 13/9, 25/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2027 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2027 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2027 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/9, 12/9, 13/9, 25/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2027 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2027 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2027 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.