Cưới hỏi, Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Lịch tháng 10/2027
Ngày tốt xấu tháng 10/2027
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 350 ngày | 2/9 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 2/10 Còn 351 ngày | 3/9 | Thứ Bảy | Định | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 3/10 Còn 352 ngày | 4/9 | Chủ Nhật | Chấp | ||
| 4/10 Còn 353 ngày | 5/9 | Thứ Hai | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 5/10 Còn 354 ngày | 6/9 | Thứ Ba | Nguy | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 6/10 Còn 355 ngày | 7/9 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Bắt thú | |
| 7/10 Còn 356 ngày | 8/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 8/10 Còn 357 ngày | 9/9 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 9/10 Còn 358 ngày | 10/9 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường | |
| 10/10 Còn 359 ngày | 11/9 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 11/10 Còn 360 ngày | 12/9 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 12/10 Còn 361 ngày | 13/9 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 13/10 Còn 362 ngày | 14/9 | Thứ Tư | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 14/10 Còn 363 ngày | 15/9 | Thứ Năm | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 15/10 Còn 364 ngày | 16/9 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 16/10 Còn 365 ngày | 17/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/10 Còn 366 ngày | 18/9 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 18/10 Còn 367 ngày | 19/9 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 19/10 Còn 368 ngày | 20/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 20/10 Còn 369 ngày | 21/9 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 21/10 Còn 370 ngày | 22/9 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 22/10 Còn 371 ngày | 23/9 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa | |
| 23/10 Còn 372 ngày | 24/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 24/10 Còn 373 ngày | 25/9 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 25/10 Còn 374 ngày | 26/9 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền | |
| 26/10 Còn 375 ngày | 27/9 | Thứ Ba | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 27/10 Còn 376 ngày | 28/9 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 28/10 Còn 377 ngày | 29/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/10 Còn 378 ngày | 1/10 | Thứ Sáu | Phá | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 30/10 Còn 379 ngày | 2/10 | Thứ Bảy | Nguy | Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự | |
| 31/10 Còn 380 ngày | 3/10 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn |
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Lịch âm tháng năm 2027
Tháng 10/2027 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Canh Tuất. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 5/10, 8/10, 11/10, 14/10, 23/10, 30/10, 31/10.
Lịch tháng 10/2027
Tháng 10/2027 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Canh Tuất. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 5/10, 8/10, 11/10, 14/10, 23/10, 30/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2027 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2027 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2027 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 5/10, 8/10, 11/10, 14/10, 23/10, 30/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2027 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2027 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2027 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.