Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Lịch tháng 7/2027
Ngày tốt xấu tháng 7/2027
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 258 ngày | 27/5 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 2/7 Còn 259 ngày | 28/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 3/7 Còn 260 ngày | 29/5 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 4/7 Còn 261 ngày | 1/6 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 5/7 Còn 262 ngày | 2/6 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 6/7 Còn 263 ngày | 3/6 | Thứ Ba | Bình | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 7/7 Còn 264 ngày | 4/6 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 8/7 Còn 265 ngày | 5/6 | Thứ Năm | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 9/7 Còn 266 ngày | 6/6 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 10/7 Còn 267 ngày | 7/6 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của | |
| 11/7 Còn 268 ngày | 8/6 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 12/7 Còn 269 ngày | 9/6 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong | |
| 13/7 Còn 270 ngày | 10/6 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 14/7 Còn 271 ngày | 11/6 | Thứ Tư | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 15/7 Còn 272 ngày | 12/6 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 16/7 Còn 273 ngày | 13/6 | Thứ Sáu | Trừ | Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ | |
| 17/7 Còn 274 ngày | 14/6 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục | |
| 18/7 Còn 275 ngày | 15/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 19/7 Còn 276 ngày | 16/6 | Thứ Hai | Định | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc | |
| 20/7 Còn 277 ngày | 17/6 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 21/7 Còn 278 ngày | 18/6 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 22/7 Còn 279 ngày | 19/6 | Thứ Năm | Nguy | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 23/7 Còn 280 ngày | 20/6 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 24/7 Còn 281 ngày | 21/6 | Thứ Bảy | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 25/7 Còn 282 ngày | 22/6 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 26/7 Còn 283 ngày | 23/6 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 27/7 Còn 284 ngày | 24/6 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 28/7 Còn 285 ngày | 25/6 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 29/7 Còn 286 ngày | 26/6 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 30/7 Còn 287 ngày | 27/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 31/7 Còn 288 ngày | 28/6 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương |
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ
Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Lịch âm tháng năm 2027
Tháng 7/2027 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 11/7, 13/7, 18/7, 19/7, 23/7, 25/7, 31/7.
Lịch tháng 7/2027
Tháng 7/2027 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 11/7, 13/7, 18/7, 19/7, 23/7, 25/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2027 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2027 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2027 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/7, 11/7, 13/7, 18/7, 19/7, 23/7, 25/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2027 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2027 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2027 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.