Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Lịch tháng 4/2027
Ngày tốt xấu tháng 4/2027
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 167 ngày | 25/2 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 2/4 Còn 168 ngày | 26/2 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 3/4 Còn 169 ngày | 27/2 | Thứ Bảy | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 4/4 Còn 170 ngày | 28/2 | Chủ Nhật | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 5/4 Còn 171 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Bế | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 6/4 Còn 172 ngày | 30/2 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 7/4 Còn 173 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 8/4 Còn 174 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 9/4 Còn 175 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 10/4 Còn 176 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 11/4 Còn 177 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 12/4 Còn 178 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 13/4 Còn 179 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 14/4 Còn 180 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 15/4 Còn 181 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 16/4 Còn 182 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 17/4 Còn 183 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 18/4 Còn 184 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 19/4 Còn 185 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 20/4 Còn 186 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 21/4 Còn 187 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 22/4 Còn 188 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 23/4 Còn 189 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 24/4 Còn 190 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 25/4 Còn 191 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 26/4 Còn 192 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 27/4 Còn 193 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 28/4 Còn 194 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 29/4 Còn 195 ngày | 23/3 | Thứ Năm | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 30/4 Còn 196 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp |
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Lịch âm tháng năm 2027
Tháng 4/2027 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Giáp Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 11/4, 12/4, 17/4, 19/4, 23/4, 26/4, 29/4.
Lịch tháng 4/2027
Tháng 4/2027 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Giáp Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 11/4, 12/4, 17/4, 19/4, 23/4, 26/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2027 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2027 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2027 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/4, 11/4, 12/4, 17/4, 19/4, 23/4, 26/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2027 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2027 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2027 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.