Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Lịch tháng 4/2027
Ngày tốt xấu tháng 4/2027
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 213 ngày | 25/2 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 2/4 Còn 214 ngày | 26/2 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 3/4 Còn 215 ngày | 27/2 | Thứ Bảy | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 4/4 Còn 216 ngày | 28/2 | Chủ Nhật | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 5/4 Còn 217 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 6/4 Còn 218 ngày | 30/2 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 7/4 Còn 219 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 8/4 Còn 220 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 9/4 Còn 221 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 10/4 Còn 222 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 11/4 Còn 223 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 12/4 Còn 224 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 13/4 Còn 225 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 14/4 Còn 226 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 15/4 Còn 227 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 16/4 Còn 228 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 17/4 Còn 229 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 18/4 Còn 230 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 19/4 Còn 231 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 20/4 Còn 232 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 21/4 Còn 233 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 22/4 Còn 234 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 23/4 Còn 235 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 24/4 Còn 236 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 25/4 Còn 237 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 26/4 Còn 238 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 27/4 Còn 239 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 28/4 Còn 240 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 29/4 Còn 241 ngày | 23/3 | Thứ Năm | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 30/4 Còn 242 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp |
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Lịch âm tháng năm 2027
Lịch âm tháng 4/2027
Tháng 4/2027 có 30 ngày, trong đó 4 ngày tốt. Can chi tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.