Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Lịch tháng 10/2007
Ngày tốt xấu tháng 10/2007
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 6955 ngày | 21/8 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 2/10 Đã qua 6954 ngày | 22/8 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 3/10 Đã qua 6953 ngày | 23/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 4/10 Đã qua 6952 ngày | 24/8 | Thứ Năm | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 5/10 Đã qua 6951 ngày | 25/8 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 6/10 Đã qua 6950 ngày | 26/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 7/10 Đã qua 6949 ngày | 27/8 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người | |
| 8/10 Đã qua 6948 ngày | 28/8 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 9/10 Đã qua 6947 ngày | 29/8 | Thứ Ba | Bình | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 10/10 Đã qua 6946 ngày | 30/8 | Thứ Tư | Định | Tế tự, San nền | |
| 11/10 Đã qua 6945 ngày | 1/9 | Thứ Năm | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 12/10 Đã qua 6944 ngày | 2/9 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 13/10 Đã qua 6943 ngày | 3/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/10 Đã qua 6942 ngày | 4/9 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 15/10 Đã qua 6941 ngày | 5/9 | Thứ Hai | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/10 Đã qua 6940 ngày | 6/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 17/10 Đã qua 6939 ngày | 7/9 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa | |
| 18/10 Đã qua 6938 ngày | 8/9 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 19/10 Đã qua 6937 ngày | 9/9 | Thứ Sáu | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 20/10 Đã qua 6936 ngày | 10/9 | Thứ Bảy | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 21/10 Đã qua 6935 ngày | 11/9 | Chủ Nhật | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 22/10 Đã qua 6934 ngày | 12/9 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 23/10 Đã qua 6933 ngày | 13/9 | Thứ Ba | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 24/10 Đã qua 6932 ngày | 14/9 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 25/10 Đã qua 6931 ngày | 15/9 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 26/10 Đã qua 6930 ngày | 16/9 | Thứ Sáu | Nguy | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ | |
| 27/10 Đã qua 6929 ngày | 17/9 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 28/10 Đã qua 6928 ngày | 18/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 29/10 Đã qua 6927 ngày | 19/9 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 30/10 Đã qua 6926 ngày | 20/9 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 31/10 Đã qua 6925 ngày | 21/9 | Thứ Tư | Kiến | Làm bếp, Làm chuong |
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Lịch âm tháng năm 2007
Tháng 10/2007 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/10, 14/10, 18/10, 20/10, 29/10, 30/10.
Lịch tháng 10/2007
Tháng 10/2007 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/10, 14/10, 18/10, 20/10, 29/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2007 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2007 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2007 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 11/10, 14/10, 18/10, 20/10, 29/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2007 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2007 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2007 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Đinh Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.