Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Lịch tháng 4/2007
Ngày tốt xấu tháng 4/2007
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 7138 ngày | 14/2 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 2/4 Đã qua 7137 ngày | 15/2 | Thứ Hai | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 3/4 Đã qua 7136 ngày | 16/2 | Thứ Ba | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 4/4 Đã qua 7135 ngày | 17/2 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 5/4 Đã qua 7134 ngày | 18/2 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 6/4 Đã qua 7133 ngày | 19/2 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 7/4 Đã qua 7132 ngày | 20/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 8/4 Đã qua 7131 ngày | 21/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 9/4 Đã qua 7130 ngày | 22/2 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 10/4 Đã qua 7129 ngày | 23/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 11/4 Đã qua 7128 ngày | 24/2 | Thứ Tư | Thành | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 12/4 Đã qua 7127 ngày | 25/2 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 13/4 Đã qua 7126 ngày | 26/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 14/4 Đã qua 7125 ngày | 27/2 | Thứ Bảy | Bế | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 15/4 Đã qua 7124 ngày | 28/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 16/4 Đã qua 7123 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 17/4 Đã qua 7122 ngày | 1/3 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 18/4 Đã qua 7121 ngày | 2/3 | Thứ Tư | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 19/4 Đã qua 7120 ngày | 3/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 20/4 Đã qua 7119 ngày | 4/3 | Thứ Sáu | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 21/4 Đã qua 7118 ngày | 5/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 22/4 Đã qua 7117 ngày | 6/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 23/4 Đã qua 7116 ngày | 7/3 | Thứ Hai | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 24/4 Đã qua 7115 ngày | 8/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 25/4 Đã qua 7114 ngày | 9/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự | |
| 26/4 Đã qua 7113 ngày | 10/3 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 27/4 Đã qua 7112 ngày | 11/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 28/4 Đã qua 7111 ngày | 12/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 29/4 Đã qua 7110 ngày | 13/3 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 30/4 Đã qua 7109 ngày | 14/3 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản |
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 2007
Tháng 4/2007 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Quý Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 7/4, 15/4, 17/4, 20/4, 26/4.
Lịch tháng 4/2007
Tháng 4/2007 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Quý Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 7/4, 15/4, 17/4, 20/4, 26/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2007 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2007 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2007 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 7/4, 15/4, 17/4, 20/4, 26/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2007 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2007 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2007 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mão, năm Đinh Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.