Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Lịch tháng 6/2007
Ngày tốt xấu tháng 6/2007
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 7077 ngày | 16/4 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 2/6 Đã qua 7076 ngày | 17/4 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 3/6 Đã qua 7075 ngày | 18/4 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 4/6 Đã qua 7074 ngày | 19/4 | Thứ Hai | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 5/6 Đã qua 7073 ngày | 20/4 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ | |
| 6/6 Đã qua 7072 ngày | 21/4 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 7/6 Đã qua 7071 ngày | 22/4 | Thứ Năm | Bình | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 8/6 Đã qua 7070 ngày | 23/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 9/6 Đã qua 7069 ngày | 24/4 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 10/6 Đã qua 7068 ngày | 25/4 | Chủ Nhật | Phá | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 11/6 Đã qua 7067 ngày | 26/4 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/6 Đã qua 7066 ngày | 27/4 | Thứ Ba | Thành | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 13/6 Đã qua 7065 ngày | 28/4 | Thứ Tư | Thu | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 14/6 Đã qua 7064 ngày | 29/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Làm bếp | |
| 15/6 Đã qua 7063 ngày | 1/5 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 16/6 Đã qua 7062 ngày | 2/5 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 17/6 Đã qua 7061 ngày | 3/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Nạp tài | |
| 18/6 Đã qua 7060 ngày | 4/5 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 19/6 Đã qua 7059 ngày | 5/5 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 20/6 Đã qua 7058 ngày | 6/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 21/6 Đã qua 7057 ngày | 7/5 | Thứ Năm | Định | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 22/6 Đã qua 7056 ngày | 8/5 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 23/6 Đã qua 7055 ngày | 9/5 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 24/6 Đã qua 7054 ngày | 10/5 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 25/6 Đã qua 7053 ngày | 11/5 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 26/6 Đã qua 7052 ngày | 12/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 27/6 Đã qua 7051 ngày | 13/5 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 28/6 Đã qua 7050 ngày | 14/5 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 29/6 Đã qua 7049 ngày | 15/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 30/6 Đã qua 7048 ngày | 16/5 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu |
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 2007
Tháng 6/2007 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Bính Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/6, 10/6, 12/6, 17/6, 24/6.
Lịch tháng 6/2007
Tháng 6/2007 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Hợi, can chi tháng Bính Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/6, 10/6, 12/6, 17/6, 24/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2007 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2007 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2007 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/6, 10/6, 12/6, 17/6, 24/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2007 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2007 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2007 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Đinh Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.